Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空气净化器
Kōngqì jìnghuà qì
Máy lọc không khí
Hán việt: không khí tịnh hóa khí
—

Gợi nhớ

Từ "空气净化器" (Kōngqì jìnghuà qì) mang nghĩa "Máy lọc không khí", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 气 (qì - khí): "khí" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

空气净化器
Kōngqì jìnghuà qì
Máy lọc không khí
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy lọc không khí
Ví dụ (2)
wèile为了jiārén家人de的jiànkāng健康,bàba爸爸mǎi买le了yì一tái台kōngqì空气jìnghuà净化qì器。
Vì sức khỏe của gia đình, bố đã mua một chiếc máy lọc không khí.
For the sake of the family's health, Dad bought an air purifier.
wù雾mái霾tiān天lǐ里,kāi开zhe着kōngqì空气jìnghuà净化qì器gǎnjué感觉hūxī呼吸shūfu舒服duō多le了。
Trong những ngày sương mù ô nhiễm, bật máy lọc không khí cảm thấy dễ thở hơn nhiều.
On smoggy days, keeping the air purifier on makes breathing feel much more comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây