Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野生大熊猫
yěshēng dàxióngmāo
gấu trúc lớn hoang dã
Hán việt: dã sinh đại hùng miêu
—

Gợi nhớ

Từ "野生大熊猫" (yěshēng dàxióngmāo) mang nghĩa "gấu trúc lớn hoang dã", kết hợp bởi 野 (yě - dã): "hoang dã" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 大 (dà - đại): "to" + 熊 (xióng - hùng): "Con gấu" + 猫 (māo - miêu): "con mèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 熊: Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊). • Chữ 猫: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).

Thành phần cấu tạo

野生大熊猫
yěshēng dàxióngmāo
gấu trúc lớn hoang dã
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
熊
xióng • hùng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
猫
māo • miêu
con mèo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Câu ví dụ (8)

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi?
How old are you?
shāfā沙发shàng上shuìzháo睡着yì一zhī只māo猫。
Trên ghế sofa có một con mèo đang ngủ.
One cat.
wǒ我de的línjū邻居jiālǐ家里yǎng养le了wǔ五zhī只māo猫。
Nhà hàng xóm của tôi nuôi năm con mèo.
Five cats.
lǎohǔ老虎zhāngkāi张开le了dàkǒu大口,kàn看qǐlái起来zhēn真kěpà可怕。
Con hổ há miệng thật to, trông thật đáng sợ.
He has a big mouth.
wǒmen我们bān班yígòng一共yǒu有shíwǔ十五míng名nǚ女xuésheng学生。
Lớp chúng tôi có tổng cộng mười lăm học sinh nữ.
Female student.
zhè这wèi位nǚyīshēng女医生duì对bìngrén病人fēicháng非常yǒu有nàixīn耐心。
Nữ bác sĩ này rất kiên nhẫn với bệnh nhân.
Female doctor.
tā他de的shēnghuó生活zāoyù遭遇hěn很duō多nántí难题。
Cuộc sống của anh ấy gặp rất nhiều khó khăn.
He has encountered many difficulties in his life.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太dà大le了。
Bộ quần áo này quá lớn.
This piece of clothing is too big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây