Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出入库记录
chūrùkù jìlù
ghi chép nhập xuất kho
Hán việt: xuất nhập khố ký lục
—

Gợi nhớ

Từ "出入库记录" (chūrùkù jìlù) mang nghĩa "ghi chép nhập xuất kho", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 库 (kù - khố): "Kho" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

出入库记录
chūrùkù jìlù
ghi chép nhập xuất kho
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ghi chép nhập xuất kho
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了chū出rùkù入库jìlù记录。
Trong biểu mẫu đã ghi ghi chép nhập xuất kho.
The form records the inbound and outbound inventory logs.
qǐng请quèrèn确认chū出rùkù入库jìlù记录shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận ghi chép nhập xuất kho có đúng không.
Please confirm whether the inbound and outbound inventory logs are correct.
chū出rùkù入库jìlù记录xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Ghi chép nhập xuất kho cần được giải thích riêng.
The inbound and outbound inventory logs require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây