Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
材料管理费
cáiliào guǎnlǐ fèi
Chi phí quản lý vật liệu
Hán việt: tài liệu quản lý phí
—

Gợi nhớ

Từ "材料管理费" (cáiliào guǎnlǐ fèi) mang nghĩa "Chi phí quản lý vật liệu", kết hợp bởi 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

材料管理费
cáiliào guǎnlǐ fèi
Chi phí quản lý vật liệu
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí quản lý vật liệu
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了cáiliào材料guǎnlǐfèi管理费。
Trong biểu mẫu đã ghi chi phí quản lý vật liệu.
Material handling expenses are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认cáiliào材料guǎnlǐfèi管理费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chi phí quản lý vật liệu có đúng không.
Please confirm whether the material handling expenses are accurate.
cáiliào材料guǎnlǐfèi管理费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chi phí quản lý vật liệu cần được giải thích riêng.
Material handling expenses must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây