Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跨部门协作
kuà bùmén xiézuò
phối hợp liên phòng ban
Hán việt: khóa bộ môn hiệp tác
—

Gợi nhớ

Từ "跨部门协作" (kuà bùmén xiézuò) mang nghĩa "phối hợp liên phòng ban", kết hợp bởi 跨 (kuà - khóa): "bước qua" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跨: Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

跨部门协作
kuà bùmén xiézuò
phối hợp liên phòng ban
跨
kuà • khóa
bước qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phối hợp liên phòng ban
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zhèngzài正在kuà跨bùmén部门xiézuò协作。
Nhân viên hành chính đang phối hợp liên phòng ban.
The administrative staff are engaging in cross-departmental collaboration.
kuà跨bùmén部门xiézuò协作qián前yào要quèrèn确认xiāngguān相关xìnxī信息。
Trước khi phối hợp liên phòng ban phải xác nhận thông tin liên quan.
Relevant information must be confirmed before cross-departmental collaboration.
kuà跨bùmén部门xiézuò协作hòu后yào要tōngzhī通知zérènrén责任人。
Sau khi phối hợp liên phòng ban phải thông báo cho người chịu trách nhiệm.
The person in charge must be notified after cross-departmental collaboration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây