Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
执票人汇票,执票人票据
zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
Hối phiếu trả cho người cầm phiếu
Hán việt: chấp phiếu nhân hối phiếu chấp phiếu nhân phiếu cứ
—

Gợi nhớ

Từ "执票人汇票,执票人票据" (zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù) mang nghĩa "Hối phiếu trả cho người cầm phiếu", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 人 (rén - nhân): "người" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 人 (rén - nhân): "người" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

执票人汇票,执票人票据
zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
Hối phiếu trả cho người cầm phiếu
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhí piào rén huìpiào / zhí piào rén piàojù')
Nghĩa:Hối phiếu trả cho người cầm phiếu
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zhí执piào票rén人huìpiào汇票,zhí执piào票rén人piào票jù据。
Phòng thu mua đang đối chiếu hối phiếu trả cho người cầm phiếu.
The purchasing department is verifying the bearer draft.
zhí执piào票rén人huìpiào汇票,zhí执piào票rén人piào票jù据huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hối phiếu trả cho người cầm phiếu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The bearer draft will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zhí执piào票rén人huìpiào汇票,zhí执piào票rén人piào票jù据。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hối phiếu trả cho người cầm phiếu.
The client requested a bearer draft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây