Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保险受益人
bǎoxiǎn shòuyì rén
Người thụ hưởng bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm thụ ích nhân
—

Gợi nhớ

Từ "保险受益人" (bǎoxiǎn shòuyì rén) mang nghĩa "Người thụ hưởng bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

保险受益人
bǎoxiǎn shòuyì rén
Người thụ hưởng bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người thụ hưởng bảo hiểm
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析bǎoxiǎn保险shòuyìrén受益人。
Phòng tài vụ đang phân tích người thụ hưởng bảo hiểm.
The finance department is analyzing the insurance beneficiary.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出bǎoxiǎn保险shòuyìrén受益人。
Trong báo cáo cần liệt kê người thụ hưởng bảo hiểm.
The insurance beneficiary needs to be listed in the report.
bǎoxiǎn保险shòuyìrén受益人xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Người thụ hưởng bảo hiểm cần quản lý xác nhận.
The insurance beneficiary requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây