Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
投资资本回报率
tóuzī zīběn huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Hán việt: đầu tư tư bản hồi báo suất
—

Gợi nhớ

Từ "投资资本回报率" (tóuzī zīběn huíbào lǜ) mang nghĩa "tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 回 (huí - hồi): "về" + 报 (bào - báo): "báo" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

投资资本回报率
tóuzī zīběn huíbào lǜ
tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析tóuzī投资zīběn资本huíbàolǜ回报率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư.
The finance department is analyzing the return on invested capital.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出tóuzī投资zīběn资本huíbàolǜ回报率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư.
The return on invested capital needs to be listed in the report.
tóuzī投资zīběn资本huíbàolǜ回报率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư cần quản lý xác nhận.
The return on invested capital needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây