Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旅游经营者
lǚyóu jīngyíngzhě
Đơn vị kinh doanh du lịch
Hán việt: lữ du kinh doanh giả
—

Gợi nhớ

Từ "旅游经营者" (lǚyóu jīngyíngzhě) mang nghĩa "Đơn vị kinh doanh du lịch", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

旅游经营者
lǚyóu jīngyíngzhě
Đơn vị kinh doanh du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đơn vị kinh doanh du lịch
Ví dụ (3)
lǚyóu旅游jīngyíngzhě经营者yīngdāng应当zài在jǐngqū景区xiǎnyàowèizhì显要位置gōngshì公示ménpiào门票jiàgé价格、suǒdào索道zīfèi资费hé和xiāngguān相关yōuhuì优惠zhèngcè政策。
Đơn vị kinh doanh du lịch phải niêm yết công khai giá vé vào cửa, phí cáp treo và các chính sách ưu đãi liên quan tại vị trí nổi bật của khu du lịch.
Tourism operators must publicly display ticket prices, cableway fees, and relevant discount policies in a prominent location within the scenic area.
wèi为guīfàn规范shìchǎng市场zhìxù秩序,lǚyóujú旅游局jiādà加大le了duì对zàixiàn在线lǚyóu旅游jīngyíngzhě经营者xūjiǎ虚假hǎopíng好评xíngwéi行为de的jiānguǎn监管dǎjī打击lìdù力度。
Nhằm quy chuẩn trật tự thị trường, Cục du lịch đã tăng cường quản lý và xử phạt các đơn vị kinh doanh du lịch trực tuyến có hành vi tạo đánh giá tốt giả mạo.
To regulate market order, the tourism bureau has stepped up supervision and crackdowns on fake positive reviews by online tourism operators.
lǚyóu旅游jīngyíngzhě经营者yǒu有yìwù义务xiàng向yóukè游客tíshì提示kěnéng可能cúnzài存在de的rénshēn人身ānquán安全yǐnhuàn隐患bìng并zuòhǎo做好yìngjí应急fángfàn防范yù'àn预案。
Đơn vị kinh doanh du lịch có nghĩa vụ cảnh báo cho du khách những mối nguy hại tiềm ẩn về an toàn thân thể và chuẩn bị sẵn phương án ứng phó khẩn cấp.
Tourism operators are obligated to warn tourists of potential personal safety hazards and prepare emergency response plans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây