Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化妆品标签
huàzhuāngpǐn biāoqiān
Nhãn mỹ phẩm
Hán việt: hóa trang phẩm tiêu thiêm
—

Gợi nhớ

Từ "化妆品标签" (huàzhuāngpǐn biāoqiān) mang nghĩa "Nhãn mỹ phẩm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

化妆品标签
huàzhuāngpǐn biāoqiān
Nhãn mỹ phẩm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn mỹ phẩm
Ví dụ (3)
huàzhuāngpǐn化妆品biāoqiān标签shàng上bìxū必须wánzhěng完整lièchū列出suǒyǒu所有shǐyòng使用de的huàxué化学chéngfèn成分míngchēng名称。
Trên nhãn mỹ phẩm bắt buộc phải liệt kê đầy đủ tên của tất cả các thành phần hóa học được sử dụng.
Cosmetic labels must list the full names of all chemical ingredients used.
gòumǎi购买hùfūpǐn护肤品qián前zǐxì仔细yuèdú阅读huàzhuāngpǐn化妆品biāoqiān标签,kěyǐ可以bìmiǎn避免mǎidào买到zhì致mǐn敏chǎnpǐn产品。
Đọc kỹ nhãn mỹ phẩm trước khi mua sản phẩm dưỡng da giúp tránh mua phải sản phẩm gây dị ứng.
Carefully reading the cosmetic label before buying skincare products can help you avoid purchasing allergenic products.
guójiā国家duì对huàzhuāngpǐn化妆品biāoqiān标签de的guǎnlǐ管理fēicháng非常yángé严格,yánjìn严禁kuādà夸大xuānchuán宣传。
Nhà nước quản lý vô cùng nghiêm ngặt đối với nhãn mỹ phẩm, nghiêm cấm quảng cáo thổi phồng.
The state regulates cosmetic labels very strictly and strictly prohibits exaggerated claims.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây