Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奥林匹斯山
Ào lín pǐ sī shān
Núi Olympus
Hán việt: áo lâm thất tư sơn
—

Gợi nhớ

Từ "奥林匹斯山" (Ào lín pǐ sī shān) mang nghĩa "Núi Olympus", kết hợp bởi 奥 (ào - áo): "sâu xa" + 林 (lín - lâm): "rừng" + 匹 (pǐ / yǎ - thất): "con/tấm (lượng từ)" + 斯 (sī - tư): "này" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奥: Dưới mái nhà kín đáo (宀) cất giấu hạt gạo quý (米) trong góc lớn sâu thẳm (大), gợi lên sự sâu xa, bí ẩn (奥). • Chữ 林: Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林). • Chữ 匹: Tấm vải quý được gấp gọn theo từng sải (儿) đặt vừa khít trong chiếc rương gỗ (匚), dùng làm lượng từ chỉ con ngựa, tấm vải hoặc sánh đôi (匹). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

奥林匹斯山
Ào lín pǐ sī shān
Núi Olympus
奥
ào • áo
sâu xa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (bao phía trên)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
林
lín • lâm
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
匹
pǐ / yǎ • thất
con/tấm (lượng từ)
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây