Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后来者居上
hòu lái zhě jū shàng
kẻ đến sau bứt phá vượt qua người đi trước
Hán việt: hậu lai giả cư thượng
—

Gợi nhớ

Từ "后来者居上" (hòu lái zhě jū shàng) mang nghĩa "kẻ đến sau bứt phá vượt qua người đi trước", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 来 (lái - lai): "đến" + 者 (zhě - giả): "Người" + 居 (jū - cư): "Cư trú" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

后来者居上
hòu lái zhě jū shàng
kẻ đến sau bứt phá vượt qua người đi trước
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kẻ đến sau bứt phá vượt qua người đi trước
Ví dụ (3)
shāngyè商业jìngzhēng竞争zhōng中cháng常yǒu有hòuláizhějūshàng后来者居上de的xiànxiàng现象。
Trong cạnh tranh thương mại thường có hiện tượng kẻ đến sau bứt phá vượt lên.
In commercial competition, latecomers often outstrip predecessors.
tā他yòng用chuàngxīn创新zhèngmíng证明le了hòuláizhějūshàng后来者居上shì是kěnéng可能de的。
Anh ấy dùng sự sáng tạo chứng minh kẻ đến sau vượt lên trước là hoàn toàn có thể.
He proved through innovation that latecomers can outstrip early starters.
búyào不要qīngshì轻视xīn新xuǎnshǒu选手,tāmen他们wǎngwǎng往往néng能hòuláizhějūshàng后来者居上。
Đừng coi thường tuyển thủ mới, họ thường có thể đến sau vượt lên dẫn đầu.
Don't underestimate new competitors, they often outstrip predecessors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây