精神科医生
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vị thầy thuốc cứu người (医生: 匚, 矢 và 生) thuộc chuyên ngành khoa học (科: cây lúa 禾 và cái đấu đong 斗) chuyên chăm sóc phần tinh túy (精: 米, 青) và tâm linh thần trí (神: 礻, 申) của bệnh nhân là "bác sĩ tâm thần" (精神科医生).
Thành phần cấu tạo
精神科医生
Bác sĩ tâm thần
精
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
科
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
医
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Hình ảnh:

Phân tích từ 精神科医生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ tâm thần
Ví dụ (3)
精神科医生和病人谈话。
Bác sĩ tâm thần nói chuyện với bệnh nhân.
The psychiatrist talked with the patient.
她预约了一位精神科医生。
Cô ấy đặt lịch với một bác sĩ tâm thần.
She made an appointment with a psychiatrist.
精神科医生需要耐心倾听。
Bác sĩ tâm thần cần kiên nhẫn lắng nghe.
Psychiatrists need to listen patiently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây