Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
物理治疗师
wùlǐ zhìliáo shī
chuyên viên vật lý trị liệu.
Hán việt: vật lý trị liệu sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy chuyên môn (师) vận dụng các quy luật tự nhiên của vạn vật (物理: con trâu 牜, chữ Vật 勿 cùng ngọc 王 và làng 里) để cứu chữa (治: nước 氵 và đài 台) và điều trị dứt cơn đau bệnh (疗: 疒, 了) chính là "chuyên viên vật lý trị liệu" (物理治疗师).

Thành phần cấu tạo

物理治疗师
wùlǐ zhìliáo shī
Chuyên viên vật lý trị liệu
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên viên vật lý trị liệu.
Ví dụ (3)
wùlǐ物理zhìliáoshī治疗师zhǐdǎo指导tā他zuò做liànxí练习。
Chuyên viên vật lý trị liệu hướng dẫn anh ấy tập luyện.
The physical therapist guided him through the exercises.
tā她měi每zhōu周qù去jiàn见wùlǐ物理zhìliáoshī治疗师。
Mỗi tuần cô ấy đi gặp chuyên viên vật lý trị liệu.
She goes to see a physical therapist every week.
wùlǐ物理zhìliáoshī治疗师bāngzhù帮助bìngrén病人huīfù恢复。
Chuyên viên vật lý trị liệu giúp bệnh nhân phục hồi.
Physical therapists help patients recover.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây