社会工作者
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người (者: 耂, 日) dấn thân làm (作: 亻, 乍) công việc (工) kết nối cộng đồng tụ họp (会: 人, 云) trong đời sống xã hội (社: thần đất 礻 và đất 土) để giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn là "nhân viên công tác xã hội" (社会工作者).
Thành phần cấu tạo
社会工作者
Nhân viên công tác xã hội
社
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
工
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
者
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
Hình ảnh:

Phân tích từ 社会工作者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên công tác xã hội
Ví dụ (3)
社会工作者帮助困难家庭。
Nhân viên công tác xã hội giúp các gia đình khó khăn.
Social workers help families in difficulty.
她是一名社会工作者。
Cô ấy là một nhân viên công tác xã hội.
She is a social worker.
社会工作者经常走访社区。
Nhân viên công tác xã hội thường thăm cộng đồng.
Social workers frequently visit the community.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây