Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社会工作者
shèhuìgōngzuòzhě
Nhân viên công tác xã hội
Hán việt: xã hội công tác giả
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người (者: 耂, 日) dấn thân làm (作: 亻, 乍) công việc (工) kết nối cộng đồng tụ họp (会: 人, 云) trong đời sống xã hội (社: thần đất 礻 và đất 土) để giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn là "nhân viên công tác xã hội" (社会工作者).

Thành phần cấu tạo

社会工作者
shèhuìgōngzuòzhě
Nhân viên công tác xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên công tác xã hội
Ví dụ (3)
shèhuìgōngzuòzhě社会工作者bāngzhù帮助kùnnán困难jiātíng家庭。
Nhân viên công tác xã hội giúp các gia đình khó khăn.
Social workers help families in difficulty.
tā她shì是yì一míng名shèhuìgōngzuòzhě社会工作者。
Cô ấy là một nhân viên công tác xã hội.
She is a social worker.
shèhuìgōngzuòzhě社会工作者jīngcháng经常zǒufǎng走访shèqū社区。
Nhân viên công tác xã hội thường thăm cộng đồng.
Social workers frequently visit the community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây