场地管理员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: 口, 贝) chịu trách nhiệm trông coi điều hành (管: ⺮, 官) và chăm sóc (理: 王, 里) các khoảng sân tập (场: đất 土 trải rộng 𠃓) cùng mặt đất (地: 土, 也) luôn bằng phẳng, sạch đẹp là "nhân viên quản lý sân bãi" (场地管理员).
Thành phần cấu tạo
场地管理员
Nhân viên quản lý sân bãi
场
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
地
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 场地管理员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên quản lý sân bãi
Ví dụ (3)
场地管理员检查草坪。
Nhân viên quản lý sân bãi kiểm tra thảm cỏ.
The groundsman inspected the lawn.
比赛前场地管理员很忙。
Trước trận đấu, nhân viên quản lý sân bãi rất bận.
The groundsman is very busy before the match.
场地管理员负责维护球场。
Nhân viên quản lý sân bãi phụ trách bảo trì sân bóng.
The groundsman is responsible for maintaining the pitch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây