Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
场地管理员
chǎngdì guǎnlǐyuán
Nhân viên quản lý sân bãi
Hán việt: trường địa quản lý viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên (员: 口, 贝) chịu trách nhiệm trông coi điều hành (管: ⺮, 官) và chăm sóc (理: 王, 里) các khoảng sân tập (场: đất 土 trải rộng 𠃓) cùng mặt đất (地: 土, 也) luôn bằng phẳng, sạch đẹp là "nhân viên quản lý sân bãi" (场地管理员).

Thành phần cấu tạo

场地管理员
chǎngdì guǎnlǐyuán
Nhân viên quản lý sân bãi
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên quản lý sân bãi
Ví dụ (3)
chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员jiǎnchá检查cǎopíng草坪。
Nhân viên quản lý sân bãi kiểm tra thảm cỏ.
The groundsman inspected the lawn.
bǐsài比赛qián前chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员hěn很máng忙。
Trước trận đấu, nhân viên quản lý sân bãi rất bận.
The groundsman is very busy before the match.
chǎngdì场地guǎnlǐyuán管理员fùzé负责wéihù维护qiúchǎng球场。
Nhân viên quản lý sân bãi phụ trách bảo trì sân bóng.
The groundsman is responsible for maintaining the pitch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây