Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第九交响曲
dì jiǔ jiāoxiǎngqǔ
Bản giao hưởng số 9
Hán việt: đệ cửu giao hưởng khúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "第九交响曲" (dì jiǔ jiāoxiǎngqǔ) mang nghĩa "Bản giao hưởng số 9", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 九 (jiǔ - cửu): "số chín" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 九: Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Thành phần cấu tạo

第九交响曲
dì jiǔ jiāoxiǎngqǔ
Bản giao hưởng số 9
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
九
jiǔ • cửu
số chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản giao hưởng số 9
Ví dụ (3)
dìjiǔ第九jiāoxiǎngqǔ交响曲shì是bèiduōfēn贝多芬de的dàibiǎozuò代表作。
Giao hưởng số 9 là tác phẩm tiêu biểu của Beethoven.
The Ninth Symphony is Beethoven's masterpiece.
jīnwǎn今晚yīnyuèhuì音乐会yǎnzòu演奏dìjiǔ第九jiāoxiǎngqǔ交响曲。
Buổi hòa nhạc tối nay biểu diễn Giao hưởng số 9.
Tonight's concert will feature the Ninth Symphony.
tā他tīng听dìjiǔ第九jiāoxiǎngqǔ交响曲shí时hěn很gǎndòng感动。
Khi nghe Giao hưởng số 9 anh ấy rất xúc động.
He was deeply moved when listening to the Ninth Symphony.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây