Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
跑步

跑步

pǎobù

ĐỘNG TỪ

chạy bộ, chạy.

wǒ我měi tiān每天zǎo shang早上dōu都qù去gōng yuán公园pǎo bù跑步。
Sáng nào tôi cũng đi công viên chạy bộ.
2
锻炼

锻炼

duànliàn

ĐỘNG TỪ

tập thể dục, rèn luyện thân thể.

wèi le为了jiàn kāng健康,wǒ我měi tiān每天zǎo shang早上dōu都qù去duàn liàn锻炼。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi tập thể dục.
ĐỘNG TỪ (TRỪU TƯỢNG)

tôi luyện, rèn giũa (ý chí, bản lĩnh).

zhè这shì是duì对nǐ你yì zhì意志de的yí一cì次duàn liàn锻炼。
Đây là một lần tôi luyện đối với ý chí của bạn.
3
公园

公园

gōngyuán

DANH TỪ

công viên (nơi công cộng để vui chơi, giải trí).

zhè gè这个gōng yuán公园lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Cái công viên này cách nhà tôi rất gần.
4
看病

看病

kànbìng

ĐỘNG TỪ

đi khám bệnh, đi bác sĩ (với tư cách bệnh nhân).

shēn tǐ身体bù不shū fu舒服jiù就yào要qù去kàn看bìng病。
Cơ thể không khỏe thì phải đi khám bệnh ngay.
ĐỘNG TỪ

khám bệnh, chữa bệnh (với tư cách bác sĩ).

yī shēng医生zhèng zài正在gěi给bìng病rén人kàn看bìng病。
Bác sĩ đang khám bệnh cho bệnh nhân.
5
医院

医院

yīyuàn

DANH TỪ

bệnh viện, nhà thương.

tā他bù不shū fu舒服,qù去le了yī yuàn医院。
Anh ấy không khỏe, đã đi bệnh viện rồi.
6
感冒

感冒

gǎnmào

ĐỘNG TỪ

bị cảm, mắc cảm cúm.

wǒ我gǎn mào感冒le了,tóu头hěn很téng疼。
Tôi bị cảm rồi, đầu đau lắm.
DANH TỪ

bệnh cảm, cảm cúm.

zhè这zhǐ只shì是yī一chǎng场xiǎo小gǎn mào感冒。
Đây chỉ là một trận cảm nhẹ thôi.
7
发烧

发烧

fāshāo

ĐỘNG TỪ

sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).

wǒ我jué de觉得wǒ我kěn éng可能fā shāo发烧le了。
Tôi cảm thấy hình như mình bị sốt rồi.
TÍNH TỪ (TIẾNG LÓNG)

đam mê cuồng nhiệt, dân chơi (dùng cho sở thích công nghệ, âm thanh - Fāshāoyǒu).

tā他shì是yī一gè个yīn xiǎng音响fā shāo发烧yǒu友。
Anh ấy là một dân chơi âm thanh (người đam mê dàn loa đài).
8
礼物

礼物

lǐwù

DANH TỪ

quà tặng, món quà, quà biếu.

zhè这shì是wǒ我sòng送gěi给nǐ你de的shēng rì生日lǐ wù礼物。
Đây là quà sinh nhật tôi tặng bạn.
9
生日

生日

shēngrì

DANH TỪ

sinh nhật, ngày sinh.

zhù祝nǐ你shēng rì生日kuài lè快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
10
蛋糕

蛋糕

dàngāo

DANH TỪ

bánh ngọt, bánh kem, bánh bông lan.

jīn tiān今天shì是wǒ我de的shēng rì生日,wǒ我mǎi买le了yī一gè个dà大dàng āo蛋糕。
Hôm nay là sinh nhật tôi, tôi đã mua một chiếc bánh kem lớn.
11
飞机

飞机

fēijī

DANH TỪ

máy bay, phi cơ.

wǒ我zuò坐fēi jī飞机qù去běi jīng北京。
Tôi ngồi máy bay (đi máy bay) đến Bắc Kinh.
12
机场

机场

jīchǎng

DANH TỪ

sân bay, phi trường.

wǒ我yào要qù去jī chǎng机场jiē接péng you朋友。
Tôi phải đi sân bay đón bạn.
13
旅行

旅行

lǚxíng

ĐỘNG TỪ

đi du lịch, đi chơi xa (nhấn mạnh vào hành trình di chuyển).

wǒ我dǎ suàn打算míng nián明年qù去zhōng guó中国lǚ xíng旅行。
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
DANH TỪ

chuyến du lịch, hành trình.

zhè这shì是yī一cì次nán难wàng忘de的lǚ xíng旅行。
Đây là một chuyến du lịch khó quên.
14
习惯

习惯

xíguàn

DANH TỪ

thói quen, tập quán (danh từ).

zǎo早shuì睡zǎo早qǐ起shì是yī一gè个hǎo好xí guàn习惯。
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
ĐỘNG TỪ

quen, quen với (động từ - đã thích nghi được).

wǒ我yǐ jīng已经xí guàn习惯le了zhè这lǐ里de的tiān qì天气。
Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
15
天气

天气

tiānqì

DANH TỪ

thời tiết.

jīn tiān今天tiān qì天气zěn me yàng怎么样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
16
春天

春天

chūntiān

DANH TỪ

mùa xuân, ngày xuân.

chūn春tiān天lái来le了,huā花r儿dōu都kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa đều đã nở.
17
足球

足球

zúqiú

DANH TỪ

bóng đá, túc cầu.

wǒ我zuì最xǐ huan喜欢de的yùn dòng运动shì是zú足qiú球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
18
比赛

比赛

bǐsài

DANH TỪ

trận đấu, cuộc thi (danh từ).

zuó tiān昨天de的zú足qiú球bǐ sài比赛hěn很jīng cǎi精彩。
Trận đấu bóng đá hôm qua rất đặc sắc.
ĐỘNG TỪ

thi đấu, đua, đọ sức (động từ).

wǒ men我们lái来bǐ sài比赛pǎo bù跑步ba吧。
Chúng ta thi chạy bộ đi.
19
书法

书法

shūfǎ

DANH TỪ

thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).

tā他zài在liàn xí练习shū fǎ书法。
Anh ấy đang luyện viết thư pháp.
20
太极拳

太极拳

tàijíquán

DANH TỪ

Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).

hěn很duō多lǎo老nián年rén人xǐ huan喜欢zǎo shang早上zài在gōng yuán公园lǐ里dǎ打tài jí quán太极拳。
Rất nhiều người già thích tập (đánh) Thái Cực Quyền vào buổi sáng trong công viên.