Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社会保障制度
shèhuì bǎozhàng zhìdù
Hệ thống an sinh xã hội
Hán việt: xã hội bảo chướng chế độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "社会保障制度" (shèhuì bǎozhàng zhìdù) mang nghĩa "Hệ thống an sinh xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 障 (zhàng - chướng): "trở ngại" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

社会保障制度
shèhuì bǎozhàng zhìdù
Hệ thống an sinh xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống an sinh xã hội
Ví dụ (5)
wánshàn完善shèhuì社会bǎozhàng保障zhìdù制度shì是zhèngfǔ政府de的zhòngyào重要rènwù任务。
Hoàn thiện hệ thống bảo hiểm xã hội là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.
Improving the social security system is an important task for the government.
hěn很duō多guójiā国家dōu都zài在gǎigé改革tāmen他们de的shèhuì社会bǎozhàng保障zhìdù制度。
Rất nhiều quốc gia đều đang cải cách hệ thống bảo hiểm xã hội của họ.
Many countries are reforming their social security systems.
liánghǎo良好de的shèhuì社会bǎozhàng保障zhìdù制度nénggòu能够tígāo提高rénmín人民de的shēnghuó生活zhìliàng质量。
Hệ thống bảo hiểm xã hội tốt có thể nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
A sound social security system can improve people's quality of life.
zhè这gè个guójiā国家de的shèhuì社会bǎozhàng保障zhìdù制度fēicháng非常jiànquán健全。
Hệ thống bảo hiểm xã hội của quốc gia này rất hoàn thiện.
This country has a very well-developed social security system.
wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立fùgài覆盖quánmín全民de的shèhuì社会bǎozhàng保障zhìdù制度。
Chúng ta cần xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội bao phủ toàn dân.
We need to establish a social security system that covers the entire population.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây