Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
运输计划员助理
yùnshū jìhuà yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển
Hán việt: vận thâu kế hoạch viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "运输计划员助理" (yùnshū jìhuà yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 输 (shū - thâu): "thua" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

运输计划员助理
yùnshū jìhuà yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển
Ví dụ (5)
tā他shēnqǐng申请le了yùnshū运输jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理de的zhíwèi职位。
Anh ấy đã ứng tuyển vào vị trí trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển.
He applied for the position of transportation planning assistant.
zuòwéi作为yì一míng名yùnshū运输jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理,tā她xiézhù协助ānpái安排měitiān每天de的sònghuò送货rìchéng日程。
Là một trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển, cô ấy hỗ trợ sắp xếp lịch trình giao hàng mỗi ngày.
As a transportation planning assistant, she helps arrange the daily delivery schedule.
wǒmen我们wùliú物流gōngsī公司mùqián目前zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名yùnshū运输jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理。
Công ty logistics của chúng tôi hiện đang tuyển dụng hai trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển.
Our logistics company is currently hiring two transportation planning assistants.
yùnshū运输jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理zhèngzài正在xiàng向jīnglǐ经理huìbào汇报gōngzuò工作jìndù进度。
Trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển đang báo cáo tiến độ công việc cho quản lý.
The transportation planning assistant is reporting work progress to the manager.
chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的yùnshū运输jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理xūyào需要jùbèi具备liánghǎo良好de的gōutōng沟通nénglì能力。
Để trở thành một trợ lý nhân viên kế hoạch vận chuyển xuất sắc, bạn cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
To become an excellent transportation planning assistant, you need to have good communication skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây