Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
健康安全主管
jiànkāng ānquán zhǔguǎn
Giám sát sức khỏe và an toàn
Hán việt: kiện khang an toàn chủ quản
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "健康安全主管" (jiànkāng ānquán zhǔguǎn) mang nghĩa "Giám sát sức khỏe và an toàn", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

健康安全主管
jiànkāng ānquán zhǔguǎn
Giám sát sức khỏe và an toàn
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám sát sức khỏe và an toàn
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要pìnqǐng聘请yí一wèi位xīn新de的jiànkāng健康ānquán安全zhǔguǎn主管。
Chúng tôi cần thuê một trưởng phòng sức khỏe và an toàn mới.
We need to hire a new health and safety supervisor.
jiànkāng健康ānquán安全zhǔguǎn主管fùzé负责jiǎnchá检查gōngchǎng工厂de的shēngchǎn生产huánjìng环境。
Trưởng phòng sức khỏe và an toàn chịu trách nhiệm kiểm tra môi trường sản xuất của nhà máy.
The health and safety supervisor is responsible for inspecting the factory's production environment.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份shìgù事故pínggū评估bàogào报告jiāogěi交给jiànkāng健康ānquán安全zhǔguǎn主管。
Vui lòng nộp bản báo cáo đánh giá sự cố này cho trưởng phòng sức khỏe và an toàn.
Please give this accident assessment report to the health and safety supervisor.
zuòwéi作为yì一míng名jiànkāng健康ānquán安全zhǔguǎn主管,tā他duì对suǒyǒu所有de的ānquán安全guīdìng规定dōu都fēicháng非常yángé严格。
Với tư cách là một trưởng phòng sức khỏe và an toàn, anh ấy rất nghiêm khắc với tất cả các quy định an toàn.
As a health and safety supervisor, he is very strict about all safety regulations.
jiànkāng健康ānquán安全zhǔguǎn主管zuótiān昨天wèi为xīn新yuángōng员工zǔzhī组织le了yí一cì次xiāofáng消防péixùn培训。
Trưởng phòng sức khỏe và an toàn đã tổ chức một buổi đào tạo phòng cháy chữa cháy cho nhân viên mới vào hôm qua.
The health and safety supervisor organized a fire safety training session for the new employees yesterday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây