Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
技术管理员助理
jìshù guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý kỹ thuật
Hán việt: kỹ thuật quản lý viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "技术管理员助理" (jìshù guǎnlǐ yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý quản lý kỹ thuật", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

技术管理员助理
jìshù guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý kỹ thuật
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý quản lý kỹ thuật
Ví dụ (5)
jìshù技术guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理fùzé负责rìcháng日常xìtǒngwéihù系统维护。
Trợ lý quản lý kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo trì hệ thống hàng ngày.
The technical administrator assistant is responsible for routine system maintenance.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名jìshù技术guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý quản lý kỹ thuật.
Our company is hiring a technical administrator assistant.
tā他zài在jìshù技术guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理zhè这gè个zhíwèi职位shàng上gōngzuò工作le了sānnián三年。
Anh ấy đã làm việc ở vị trí trợ lý quản lý kỹ thuật được ba năm.
He has worked as a technical administrator assistant for three years.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告fāgěi发给jìshù技术guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理。
Xin hãy gửi bản báo cáo này cho trợ lý quản lý kỹ thuật.
Please send this report to the technical administrator assistant.
jìshù技术guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理de的gōngzuò工作xūyào需要nàixīn耐心hé和xìxīn细心。
Công việc của trợ lý quản lý kỹ thuật đòi hỏi sự kiên nhẫn và cẩn thận.
The job of a technical administrator assistant requires patience and attention to detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây