Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社保期间工资
shè bǎo qī jiān gōng zī
Lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội
Hán việt: xã bảo kỳ gian công tư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "社保期间工资" (shè bǎo qī jiān gōng zī) mang nghĩa "Lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

社保期间工资
shè bǎo qī jiān gōng zī
Lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
yuángōng员工shēngbìng生病zhùyuàn住院shí时de的shèbǎo社保qījiān期间gōngzī工资yóu由gōngsī公司àn按zuìdī最低biāozhǔn标准fāfàng发放。
Tiền lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội khi nhân viên nằm viện được công ty chi trả theo mức tiêu chuẩn tối thiểu.
When an employee is hospitalized due to illness, the company pays wages during the social insurance period according to the minimum standard.
tā她zhèngzài正在xiū休chǎnjià产假,zhè这jǐ几gè个yuè月de的shèbǎo社保qījiān期间gōngzī工资yóu由shèbǎojú社保局zhīfù支付。
Cô ấy đang nghỉ thai sản, tiền lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội của mấy tháng này do cơ quan bảo hiểm xã hội chi trả.
She is currently on maternity leave, and her wages during the social insurance period for these months are being paid by the Social Security Bureau.
qǐngwèn请问shèbǎo社保qījiān期间gōngzī工资de的jùtǐ具体jìsuàn计算fāngfǎ方法shì是shénme什么?
Xin hỏi phương pháp tính toán cụ thể của tiền lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội là gì?
Could you please explain the specific method for calculating wages during the social insurance period?
gēnjù根据guīdìng规定,qǐyè企业bù不de得suíyì随意kòuchú扣除yuángōng员工de的shèbǎo社保qījiān期间gōngzī工资。
Theo quy định, doanh nghiệp không được tùy ý khấu trừ tiền lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội của nhân viên.
According to regulations, companies may not arbitrarily deduct employees' wages during the social insurance period.
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对shàng上gè个yuè月de的shèbǎo社保qījiān期间gōngzī工资fāfàng发放míngxì明细。
Phòng tài chính đang đối chiếu chi tiết chi trả tiền lương trong thời gian hưởng bảo hiểm xã hội của tháng trước.
The finance department is checking the details of last month's wage payments during the social insurance period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây