Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电梯责任保险
diàntī zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm thang máy
Hán việt: điện thê trách nhiệm bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "电梯责任保险" (diàntī zérèn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm trách nhiệm thang máy", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 梯 (tī - thê): "Thang" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 梯: Những bậc gỗ (木) được đóng nối tiếp nhau theo thứ tự từ thấp lên cao như anh em (弟) trong nhà, chính là cái thang, cầu thang (梯). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

电梯责任保险
diàntī zérèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm trách nhiệm thang máy
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
梯
tī • thê
Thang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên phải)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm trách nhiệm thang máy
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明diàntī电梯zérèn责任bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm trách nhiệm thang máy.
The agent is explaining elevator liability insurance.
diàntī电梯zérèn责任bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm trách nhiệm thang máy sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Elevator liability insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了diàntī电梯zérèn责任bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm trách nhiệm thang máy.
Elevator liability insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây