Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
终身人寿保险
zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhân thọ trọn đời
Hán việt: chung thân nhân thọ bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "终身人寿保险" (zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nhân thọ trọn đời", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 身 (shēn - thân): "thân" + 人 (rén - nhân): "người" + 寿 (shòu - thọ): "Tuổi thọ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 寿: Cuộc đời viên mãn sung túc (丰) được giữ gìn điều độ theo từng tấc thời gian (寸) sẽ hưởng phúc sống lâu, tuổi thọ (寿). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

终身人寿保险
zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn
Bảo hiểm nhân thọ trọn đời
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
寿
shòu • thọ
Tuổi thọ
丰
Chữ Phong
Cành lá đầy đặn sung túc (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay giữ nhịp mạch trường thọ (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nhân thọ trọn đời
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明zhōngshēn终身rén人shòu寿bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích về bảo hiểm nhân thọ trọn đời.
The agent is explaining whole life insurance.
zhōngshēn终身rén人shòu寿bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm nhân thọ trọn đời sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Whole life insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了zhōngshēn终身rén人shòu寿bǎoxiǎn保险。
Trong báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm nhân thọ trọn đời.
Whole life insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây