Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内陆运送保险
nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
Hán việt: nội lục vận tống bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "内陆运送保险" (nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 陆 (lù / liù - lục): "đất liền" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 送 (sòng - tống): "tặng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 陆: Vùng gò đồi cao ráo (阝) nơi cây cối mọc vươn lên vững chãi (击) không bị nước biển nhấn chìm chính là vùng lục địa, đất liền (陆). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

内陆运送保险
nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
陆
lù / liù • lục
đất liền
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
The sales representative is explaining inland transit insurance.
nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Inland transit insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
Inland transit insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây