Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平安保险条款
píng'ān bǎoxiǎn tiáokuǎn
Điều khoản bảo hiểm an toàn
Hán việt: bình an bảo hiểm điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "平安保险条款" (píng'ān bǎoxiǎn tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản bảo hiểm an toàn", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 安 (ān - an): "yên bình" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

平安保险条款
píng'ān bǎoxiǎn tiáokuǎn
Điều khoản bảo hiểm an toàn
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản bảo hiểm an toàn
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读píng'ān平安bǎoxiǎn保险tiáokuǎn条款。
Hãy đọc kỹ điều khoản bảo hiểm an toàn trước khi ký.
Please read the free from particular average clause carefully before signing.
píng'ān平安bǎoxiǎn保险tiáokuǎn条款yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Điều khoản bảo hiểm an toàn đã được đính kèm sau hợp đồng.
The free from particular average clause has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释píng'ān平安bǎoxiǎn保险tiáokuǎn条款lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong điều khoản bảo hiểm an toàn.
The client requested an explanation of the key points in the free from particular average clause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây