Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半成品出库单
bànchéngpǐn chūkùdān
phiếu xuất kho bán thành phẩm
Hán việt: bán thành phẩm xuất khố đơn
—

Gợi nhớ

Từ "半成品出库单" (bànchéngpǐn chūkùdān) mang nghĩa "phiếu xuất kho bán thành phẩm", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 出 (chū - xuất): "ra" + 库 (kù - khố): "Kho" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

半成品出库单
bànchéngpǐn chūkùdān
phiếu xuất kho bán thành phẩm
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phiếu xuất kho bán thành phẩm
Ví dụ (3)
cāngkù仓库dǎyìn打印le了bàn半chéngpǐn成品chūkù出库dān单。
Kho đã in phiếu xuất kho bán thành phẩm.
The warehouse printed the semi-finished goods outbound slip.
bàn半chéngpǐn成品chūkù出库dān单xūyào需要zhǔguǎn主管qiānzì签字。
Phiếu xuất kho bán thành phẩm cần quản lý ký tên.
The semi-finished goods outbound slip requires the supervisor's signature.
qǐng请héduì核对bàn半chéngpǐn成品chūkù出库dān单shàng上de的shùliàng数量。
Hãy đối chiếu số lượng trên phiếu xuất kho bán thành phẩm.
Please verify the quantity on the semi-finished goods outbound slip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây