Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
临时工资调整
línshí gōngzī tiáozhěng
điều chỉnh lương tạm thời
Hán việt: lâm thời công tư điều chỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "临时工资调整" (línshí gōngzī tiáozhěng) mang nghĩa "điều chỉnh lương tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

临时工资调整
línshí gōngzī tiáozhěng
điều chỉnh lương tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều chỉnh lương tạm thời
Ví dụ (3)
línshí临时gōngzī工资tiáozhěng调整xūyào需要shěnpī审批。
Điều chỉnh lương tạm thời cần phê duyệt.
Temporary salary adjustments require approval.
rénshìbù人事部fābù发布le了línshí临时gōngzī工资tiáozhěng调整tōngzhī通知。
Phòng nhân sự công bố thông báo điều chỉnh lương tạm thời.
The HR department issued a notice on temporary salary adjustments.
línshí临时gōngzī工资tiáozhěng调整zhǐ只shìyòng适用yú于yèbān夜班。
Điều chỉnh lương tạm thời chỉ áp dụng cho ca đêm.
The temporary salary adjustment only applies to the night shift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây