Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
产地证书,原产地证明书
chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū
giấy chứng nhận xuất xứ, C/O
Hán việt: sản địa chứng thư nguyên sản địa chứng minh thư
—

Gợi nhớ

Từ "产地证书,原产地证明书" (chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū) mang nghĩa "giấy chứng nhận xuất xứ, C/O", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 书 (shū - thư): "sách" + 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

产地证书,原产地证明书
chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū
giấy chứng nhận xuất xứ, C/O
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'chǎndì zhèngshū / yuán chǎndì zhèngmíng shū')
Nghĩa:giấy chứng nhận xuất xứ, C/O
Ví dụ (3)
chūkǒu出口qǐyè企业xiàng向shāng商huì会shēnqǐng申请qiānfā签发le了zhè这pī批huòwù货物de的yuánchǎnde原产地zhèngmíng证明shū书。
Doanh nghiệp xuất khẩu đã nộp đơn lên phòng thương mại xin cấp giấy chứng nhận xuất xứ cho lô hàng này.
The export enterprise applied to the chamber of commerce to issue a certificate of origin for this batch of goods.
jìnkǒushāng进口商píng凭yǒuxiào有效de的chǎnde产地zhèngshū证书zài在mùdìgǎng目的港hǎiguān海关xiǎngshòu享受le了yōuhuì优惠guānshuì关税dàiyù待遇。
Nhà nhập khẩu dựa vào giấy chứng nhận xuất xứ hợp lệ để được hưởng mức thuế quan ưu đãi tại hải quan cảng đích.
With a valid certificate of origin, the importer enjoyed preferential tariff treatment at the customs of the port of destination.
dān单zhèng证yuán员jiāng将fāpiào发票、zhuāngxiāngdān装箱单hé和chǎnde产地zhèngshū证书yí一bìng并jìgěi寄给le了guówài国外mǎifāng买方。
Nhân viên chứng từ đã gửi hóa đơn, phiếu đóng gói cùng giấy chứng nhận xuất xứ cho bên mua ở nước ngoài.
The documentation clerk mailed the invoice, packing list, and certificate of origin together to the foreign buyer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây