Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
税后营业收入
shuìhòu yíngyè shōurù
thu nhập hoạt động kinh doanh sau thuế
Hán việt: thuế hậu doanh nghiệp thu nhập
—

Gợi nhớ

Từ "税后营业收入" (shuìhòu yíngyè shōurù) mang nghĩa "thu nhập hoạt động kinh doanh sau thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

税后营业收入
shuìhòu yíngyè shōurù
thu nhập hoạt động kinh doanh sau thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu nhập hoạt động kinh doanh sau thuế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析shuì税hòu后yíngyè营业shōurù收入。
Phòng tài vụ đang phân tích thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh.
The finance department is analyzing after-tax operating income.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shuì税hòu后yíngyè营业shōurù收入。
Trong báo cáo cần liệt kê thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh.
After-tax operating income needs to be listed in the report.
shuì税hòu后yíngyè营业shōurù收入xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Thu nhập sau thuế từ hoạt động kinh doanh cần quản lý xác nhận.
After-tax operating income requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây