Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前端界面开发
qiánduān jièmiàn kāifā
Lập trình giao diện Front-end
Hán việt: tiền đoan giới diện khai phát
—

Gợi nhớ

Từ "前端界面开发" (qiánduān jièmiàn kāifā) mang nghĩa "Lập trình giao diện Front-end", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 端 (duān - đoan): "Đầu" + 界 (jiè - giới): "biên giới" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 开 (kāi - khai): "bật" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 端: Dáng người đứng thẳng ngay ngắn (立) như mầm cây mới nhú mọc lên từ gốc (耑) biểu thị điểm khởi đầu, đầu mối (端). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

前端界面开发
qiánduān jièmiàn kāifā
Lập trình giao diện Front-end
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
端
duān • đoan
Đầu
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình giao diện Front-end
Ví dụ (3)
reactReact hé和 vueVue shì是dāngqián当前zuì最zhǔliú主流de的qiánduān前端jièmiàn界面kāifā开发kuāngjià框架。
React và Vue là những bộ khung phát triển giao diện front-end thịnh hành nhất hiện nay.
React and Vue are currently the most mainstream front-end interface development frameworks.
qiánduān前端jièmiàn界面kāifā开发bùjǐn不仅yào要huányuán还原shèjì设计gǎo稿,hái还yào要kǎolǜ考虑jiāohù交互de的hélǐxìng合理性。
Lập trình giao diện front-end không chỉ là tái hiện lại bản thiết kế mà còn phải xem xét tính hợp lý của tương tác.
Front-end interface development not only needs to restore the design draft but also needs to consider the rationality of the interaction.
tā他zài在gōngsī公司zhǔyào主要fùzé负责yídòng移动duānde端的qiánduān前端jièmiàn界面kāifā开发yǔ与xìngnéng性能yōuhuà优化。
Ở công ty, anh ấy chủ yếu phụ trách lập trình giao diện front-end và tối ưu hóa hiệu năng trên thiết bị di động.
At the company, he is mainly responsible for mobile front-end interface development and performance optimization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây