Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去角质磨砂膏
qù jiǎozhì móshāgāo
Kem tẩy tế bào chết dạng hạt
Hán việt: khứ giác chất ma sa cao
—

Gợi nhớ

Từ "去角质磨砂膏" (qù jiǎozhì móshāgāo) mang nghĩa "Kem tẩy tế bào chết dạng hạt", kết hợp bởi 去 (qù - khứ): "đi" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 砂 (shā - sa): "Cát" + 膏 (gāo - cao): "Cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 膏: Phần mỡ và thịt (月) tinh túy nhất được ninh nhừ trên ngọn lửa cao (高) sẽ cô đặc lại thành lớp cao hoặc kem bôi mịn màng (膏).

Thành phần cấu tạo

去角质磨砂膏
qù jiǎozhì móshāgāo
Kem tẩy tế bào chết dạng hạt
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)
角
jiǎo / jué • giác
hào
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
砂
shā • sa
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
膏
gāo • cao
Cao
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem tẩy tế bào chết dạng hạt
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款shēntǐ身体qùjiǎozhì去角质móshāgāo磨砂膏dàiyǒu带有dàndàn淡淡de的shuǐmìtáo水蜜桃xiāng香,yòng用hòu后pífū皮肤hěn很huá滑。
Loại kem tẩy tế bào chết cơ thể này mang mùi thơm đào nhè nhẹ, dùng xong da dẻ rất mịn màng.
This exfoliating body scrub has a light peach scent and leaves the skin very smooth after use.
miànbù面部qù去jiǎozhì角质móshāgāo磨砂膏bù不yí宜pínfán频繁shǐyòng使用,liǎng两zhōu周yī一cì次jíkě即可。
Kem tẩy da chết hạt cho mặt không nên dùng quá thường xuyên, hai tuần một lần là đủ.
Facial exfoliating scrubs should not be used frequently; once every two weeks is sufficient.
shǐyòng使用qùjiǎozhì去角质móshāgāo磨砂膏shí时,yào要qīngqīng轻轻ànmó按摩yǐ以fángzhǐ防止huáshāng划伤máokǒng毛孔。
Khi dùng kem tẩy tế bào chết hạt, cần massage thật nhẹ nhàng để tránh làm tổn thương xước lỗ chân lông.
When using an exfoliating scrub, massage gently to avoid scratching the pores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây