Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
农业耕地面积
nóngyè gēngdì miànjī
Diện tích đất canh tác nông nghiệp
Hán việt: nông nghiệp canh địa diện tích
—

Gợi nhớ

Từ "农业耕地面积" (nóngyè gēngdì miànjī) mang nghĩa "Diện tích đất canh tác nông nghiệp", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 耕 (gēng - canh): "cày cấy" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 耕: Người nông dân vác chiếc cày gỗ (耒) ra thửa ruộng vuông vức quanh giếng nước (井) để làm đất gieo mạ, nghĩa là cày cấy, canh tác (耕). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

农业耕地面积
nóngyè gēngdì miànjī
Diện tích đất canh tác nông nghiệp
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
耕
gēng • canh
cày cấy
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diện tích đất canh tác nông nghiệp
Ví dụ (3)
chéngzhènhuà城镇化jiànshè建设guòchéng过程zhōng中,bìxū必须yángé严格kòngzhì控制fēinóng非农xiàngmù项目zhànyòng占用,wěndìng稳定nóngyè农业gēngdì耕地miànjī面积。
Trong quá trình xây dựng đô thị hóa, bắt buộc phải kiểm soát chặt chẽ việc chiếm dụng của các dự án phi nông nghiệp, giữ ổn định diện tích đất canh tác nông nghiệp.
During urbanization, the occupation of land by non-agricultural projects must be strictly controlled to stabilize the area of agricultural arable land.
yáogǎnjìshù遥感技术mùqián目前yǐ已bèi被guǎngfàn广泛yìngyòng应用yú于jiāncè监测quánguó全国fànwéi范围de的nóngyè农业gēngdì耕地miànjī面积biànhuà变化。
Công nghệ viễn thám hiện nay đã được ứng dụng rộng rãi để giám sát biến động diện tích đất canh tác nông nghiệp trên phạm vi toàn quốc.
Remote sensing technology is now widely used to monitor changes in agricultural arable land area nationwide.
gāishěng该省tōngguò通过shíshī实施tǔdì土地zhěngzhì整治xiàngmù项目,xīn新zēng增le了bùfen部分yǒuxiào有效nóngyè农业gēngdì耕地miànjī面积。
Tỉnh này thông qua việc thực hiện dự án chỉnh đốn cải tạo đất đã gia tăng thêm một lượng diện tích đất canh tác nông nghiệp hữu hiệu.
By implementing land consolidation projects, the province has added new effective agricultural arable land area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây