Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衬衫的硬前胸
chènshān de yìng qiánxiōng
miếng lót ngực cứng của áo sơ mi
Hán việt: sấn sam đích ngạnh tiền hung
—

Gợi nhớ

Từ "衬衫的硬前胸" (chènshān de yìng qiánxiōng) mang nghĩa "miếng lót ngực cứng của áo sơ mi", kết hợp bởi 衬 (chèn - sấn): "lót" + 衫 (shān - sam): "áo" + 的 (de - đích): "của" + 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 前 (qián - tiền): "trước" + 胸 (xiōng - hung): "Ngực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 胸: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸).

Thành phần cấu tạo

衬衫的硬前胸
chènshān de yìng qiánxiōng
miếng lót ngực cứng của áo sơ mi
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
胸
xiōng • hung
Ngực
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:miếng lót ngực cứng của áo sơ mi
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款nánshì男士lǐfú礼服chènshān衬衫de的yìng硬qiánxiōng前胸shèjì设计,zài在zhèngshì正式yànhuì宴会shàng上néng能ràng让nánshì男士xiǎnde显得géwài格外tǐngbá挺拔。
Thiết kế lót ngực cứng của chiếc áo sơ mi lễ phục nam này giúp quý ông trông đặc biệt tôn dáng thẳng tắp tại các buổi tiệc trang trọng.
The stiff bib front design of this men's dress shirt makes men look exceptionally sharp at formal banquets.
yùntàng熨烫zhè这zhǒng种gāodàng高档lǐfú礼服shí时,chènshān衬衫de的yìng硬qiánxiōng前胸bùfen部分qièwù切勿zhédié折叠,bìxū必须píng平tān摊yùnpíng熨平。
Khi là ủi loại lễ phục cao cấp này, phần lót ngực cứng của áo sơ mi tuyệt đối không được gập nếp, bắt buộc phải trải phẳng ra để là.
When ironing this kind of high-end formalwear, never fold the stiff bib front of the shirt; it must be laid flat and ironed smooth.
gōngchǎng工厂de的gōngyì工艺biāozhǔn标准shū书lǐ里,duì对chènshān衬衫de的yìng硬qiánxiōng前胸suǒyòng所用zhānhéchèn粘合衬de的hòudù厚度yǒu有yángé严格xiànzhì限制。
Trong sách tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà máy có những hạn chế nghiêm ngặt đối với độ dày của mếch dính dùng cho phần lót ngực cứng của áo sơ mi.
The factory's technical specification manual places strict limits on the thickness of the fusible interlining used for the stiff bib front of shirts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây