Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
西红柿炒鸡蛋
xīhóngshì chǎo jīdàn
Trứng xào cà chua
Hán việt: tây hồng thị sao kê đản
—

Gợi nhớ

Từ "西红柿炒鸡蛋" (xīhóngshì chǎo jīdàn) mang nghĩa "Trứng xào cà chua", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 柿 (shì - thị): "Quả hồng" + 炒 (chǎo - sao): "Xào" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 柿: Loài cây thân gỗ (木) cho những trái chín đỏ mọng được bày bán khắp các khu chợ (市) mùa thu chính là quả hồng ngọt lịm (柿). • Chữ 炒: Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒). • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

西红柿炒鸡蛋
xīhóngshì chǎo jīdàn
Trứng xào cà chua
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
柿
shì • thị
Quả hồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong) (bên phải)
炒
chǎo • sao
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trứng xào cà chua
Ví dụ (3)
xīhóngshì西红柿chǎojīdàn炒鸡蛋shì是hěn很duō多zhōngguó中国liúxuéshēng留学生xuéhuì学会de的dìyī第一dào道cài。菜。
Trứng xào cà chua là món ăn đầu tiên mà nhiều du học sinh Trung Quốc học được.
Scrambled eggs with tomatoes is the first dish many Chinese international students learn to cook.
xīhóngshì西红柿chǎojīdàn炒鸡蛋hóng红huáng黄xiāngjiàn相间,kàn看zhe着jiù就hěn很yǒu有shíyù食欲。
Món trứng xào cà chua xen lẫn sắc đỏ và vàng, nhìn vào đã thấy thèm ăn.
With its mix of red and yellow, scrambled eggs with tomatoes looks very appetizing.
yòng用xīhóngshì西红柿chǎojīdàn炒鸡蛋de的tāngzhī汤汁bàn拌fàn饭chī吃,jiǎnzhí简直shì是měiwèi美味。
Dùng nước sốt của trứng xào cà chua trộn với cơm để ăn thì quả là tuyệt hảo.
Mixing the sauce from scrambled eggs and tomatoes with rice is simply delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây