Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì
Sức chín trâu hai hổ, tốn rất nhiều công sức
Hán việt: cửu ngưu nhị hổ chi lực
—

Gợi nhớ

Từ "九牛二虎之力" (jiǔ niú èr hǔ zhī lì) mang nghĩa "Sức chín trâu hai hổ, tốn rất nhiều công sức", kết hợp bởi 九 (jiǔ - cửu): "số chín" + 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 二 (èr - nhị): "số hai" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ" + 之 (zhī - chi): "Của" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 九: Nét phẩy (丿) vươn xuống hòa cùng nét cong móc uốn lượn (乙) như rồng bay lên trời biểu trưng cho con số lớn nhất hàng đơn vị là số chín (九). • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì
Sức chín trâu hai hổ, tốn rất nhiều công sức
九
jiǔ • cửu
số chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sức chín trâu hai hổ, tốn rất nhiều công sức
Ví dụ (3)
wǒmen我们fèi费le了jiǔniú'èrhǔzhīlì九牛二虎之力,cái才bǎ把zhè这tái台chénzhòng沉重de的jīqì机器bān搬shàngchē上车。
Chúng tôi đã tốn đến chín trâu hai hổ mới khênh được chiếc máy nặng nề này lên xe.
It took us a tremendous amount of effort to move this heavy machine onto the truck.
tā他huā花le了jiǔniú'èrhǔzhīlì九牛二虎之力,zhōngyú终于shuōfú说服le了fùmǔ父母tóngyì同意tā他chūguó出国liúxué留学。
Anh ta tốn biết bao công sức mới thuyết phục được bố mẹ đồng ý cho mình đi du học.
After expending a herculean effort, he finally persuaded his parents to let him study abroad.
jǐngchá警察fèi费le了jiǔniú'èrhǔzhīlì九牛二虎之力,cái才chá查qīng清le了zhè这qǐ起ànjiàn案件de的zhēn真xiàng相。
Cảnh sát đã tốn rất nhiều công sức mới điều tra làm rõ được chân tướng của vụ án này.
The police went to great lengths before finally uncovering the truth of this case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây