Các hoạt động trong ngày Tết

xià qí
Chơi cờ
heart
detail
view
view
zhōumò
周末
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
xiàqí
下棋
ba
吧。
Let's play chess this weekend.
Cuối tuần chúng ta cùng chơi cờ nhé.
yéye
爷爷
xǐhuān
喜欢
xiàqí
下棋
My grandfather likes playing chess.
Ông tôi thích chơi cờ.
xiàqí
下棋
nénggòu
能够
duànliàn
锻炼
wǒmen
我们
de
sīwéinénglì
思维能力。
Playing chess can enhance our thinking abilities.
Chơi cờ có thể luyện tập khả năng tư duy của chúng ta.
shūfǎ zuòpǐn
Thư pháp
heart
detail
view
view
zhèxiē
这些
shūfǎzuòpǐn
书法作品
fēicháng
非常
jīngměi
精美,
xiǎnshì
显示
le
gāochāo
高超
de
yìshù
艺术
shuǐpíng
水平。
These calligraphic works are very exquisite, demonstrating a high level of artistic skill.
Những tác phẩm thư pháp này cực kỳ tinh xảo, thể hiện trình độ nghệ thuật cao.
shūfǎzuòpǐn
书法作品
zài
zhōngguó
中国
wénhuà
文化
zhōng
zhànyǒu
占有
zhòngyào
重要
wèizhì
位置。
Calligraphic works occupy an important place in Chinese culture.
Tác phẩm thư pháp chiếm lĩnh vị trí quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.
xiǎng
gòumǎi
购买
yīxiē
一些
shūfǎzuòpǐn
书法作品
zuòwéi
作为
zhuāngshì
装饰。
I want to purchase some calligraphic works for decoration.
Tôi muốn mua một số tác phẩm thư pháp để trang trí.
jiāohuàn xīnnián zhùfú
Chúc Tết mọi người
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
wǎnhuì
晚会
shàng
jiāohuàn
交换
xīnnián
新年
zhùfú
祝福。
We exchange New Year greetings at the party.
Chúng tôi trao đổi lời chúc mừng năm mới tại bữa tiệc.
jiāohuàn
交换
xīnnián
新年
zhùfú
祝福
shì
zhōngguó
中国
chūnjié
春节
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
chuántǒng
传统。
Exchanging New Year's greetings is an important tradition of the Chinese Spring Festival.
Trao đổi lời chúc năm mới là một truyền thống quan trọng của Tết Nguyên Đán ở Trung Quốc.
tōngguò
通过
xìnxījìshù
信息技术
shǒuduàn
手段
jiāohuàn
交换
xīnnián
新年
zhùfú
祝福
yuèláiyuè
越来越
liúxíng
流行。
Exchanging New Year's greetings through information technology means is becoming increasingly popular.
Trao đổi lời chúc năm mới qua các phương tiện công nghệ thông tin ngày càng phổ biến.
qù sìmiào qífú
Đi chùa cầu may
heart
detail
view
view
chūnjié
春节
láilín
来临,
wǒmen
我们
yījiārén
一家人
sìmiào
寺庙
qífú
祈福,
xīwàng
希望
xīn
de
yīnián
一年
dàjiā
大家
dōu
jiànkāng
健康
píngān
平安。
As the Spring Festival approaches, our family goes to the temple to pray for blessings, hoping that everyone will be healthy and safe in the new year.
Dịp Tết đến, gia đình chúng tôi đi chùa cầu phúc, hy vọng năm mới mọi người đều khỏe mạnh và bình an.
hěnduō
很多
rén
zài
xīnnián
新年
de
shíhòu
时候
dōu
huì
sìmiào
寺庙
qífú
祈福,
xīwàng
希望
nénggòu
能够
dàilái
带来
hǎoyùn
好运。
Many people go to temples to pray for blessings during the New Year, hoping to bring good luck.
Nhiều người khi năm mới đến thường đi chùa cầu phúc, hy vọng mang lại may mắn.
juédìng
决定
sìmiào
寺庙
qífú
祈福,
qíqiú
祈求
shìyèchénggōng
事业成功。
He decided to go to the temple to pray for success in his career.
Anh ấy quyết định đi chùa cầu phúc, nguyện cầu sự nghiệp thành công.
fā yāsuìqián
Mừng tuổi
heart
detail
view
view
yéyenǎinai
爷爷奶奶
měinián
每年
chūnjié
春节
dōu
huì
gěiwǒfā
给我发
yāsuìqián
压岁钱。
My grandparents give me lucky money every Chinese New Year.
Ông bà tôi hàng năm vào dịp Tết Nguyên Đán đều cho tôi lì xì.
xiànzài
现在
hěnduō
很多
rén
xuǎnzé
选择
tōngguò
通过
shǒujī
手机
yìngyòng
应用
yāsuìqián
压岁钱。
Nowadays, many people choose to send lucky money via mobile apps.
Hiện nay, nhiều người chọn gửi lì xì qua ứng dụng di động.
wǒfā
我发
yāsuìqián
压岁钱
gěi
zhízi
侄子,
xīwàng
希望
xīn
de
yīnián
一年
xuéyè
学业
jìnbù
进步。
I give my nephew lucky money, hoping he will make academic progress in the new year.
Tôi lì xì cho cháu trai của mình, hy vọng anh ấy sẽ tiến bộ trong học tập trong năm mới.
jiātíng tuánjù
Sum họp gia đình
heart
detail
view
view
jiātíng
家庭
tuánjù
团聚
kěyǐ
可以
jiāqiáng
加强
jiātíngchéngyuán
家庭成员
zhījiān
之间
de
gǎnqíng
感情。
Family reunions can strengthen the bonds between family members.
Việc đoàn tụ gia đình có thể tăng cường tình cảm giữa các thành viên trong gia đình.
měinián
每年
de
chūnjié
春节
shì
wǒmen
我们
jiā
jìnxíng
进行
jiātíng
家庭
tuánjù
团聚
de
zuìjiāshíjī
最佳时机。
The Spring Festival each year is the best time for our family to have a reunion.
Tết hàng năm là thời điểm tốt nhất để gia đình chúng tôi tổ chức đoàn tụ.
yīnwèi
因为
yìqíng
疫情,
wǒmen
我们
yǐjīng
已经
liǎngnián
两年
méiyǒu
没有
jiātíng
家庭
tuánjù
团聚
le
了。
Due to the pandemic, we haven't had a family reunion for two years.
Vì dịch bệnh, chúng tôi đã hai năm không đoàn tụ gia đình.
bàifǎng qīnqī péngyǒu
Thăm họ hàng, bạn bè
heart
detail
view
view
chūnjié
春节
shí
时,
wǒmen
我们
xíguàn
习惯
bàifǎng
拜访
qīnqipéngyǒu
亲戚朋友。
During the Spring Festival, we usually visit relatives and friends.
Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng tôi có thói quen đi thăm hỏi người thân và bạn bè.
bàifǎng
拜访
qīnqipéngyǒu
亲戚朋友
bùjǐn
不仅
shì
zhōngguó
中国
de
chuántǒngxísú
传统习俗,
shì
zēngqiáng
增强
gǎnqíng
感情
de
hǎo
fāngfǎ
方法。
Visiting relatives and friends is not only a traditional Chinese custom but also a good way to strengthen relationships.
Việc thăm hỏi người thân và bạn bè không chỉ là phong tục truyền thống của Trung Quốc mà còn là cách tốt để tăng cường mối quan hệ.
měidāng
每当
huílǎojiā
回老家,
dōu
huì
chōushíjiān
抽时间
bàifǎng
拜访
qīnqipéngyǒu
亲戚朋友。
Whenever I go back to my hometown, I make time to visit my relatives and friends.
Mỗi khi tôi về quê, tôi đều dành thời gian để thăm hỏi người thân và bạn bè.
chūnjì huāshì
Chợ hoa xuân
heart
detail
view
view
chūnjì
春季
huāshì
花市
xīyǐn
吸引
le
chéngqiānshàngwàn
成千上万
de
yóukè
游客。
The spring flower market attracts thousands of tourists.
Hội chợ hoa mùa xuân thu hút hàng nghìn khách du lịch.
měinián
每年
de
chūnjì
春季
huāshì
花市
dōu
huì
zhǎnchū
展出
gèzhǒng
各种
hǎnjiàn
罕见
de
huāhuì
花卉。
The annual spring flower market displays a variety of rare flowers.
Hội chợ hoa mùa xuân hàng năm trưng bày đủ loại hoa hiếm có.
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
chūnjì
春季
huāshì
花市
ba
吧,
nàlǐ
那里
de
huā
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮。
Let's go to the spring flower market together, the flowers there are very beautiful.
Chúng ta cùng nhau đi đến hội chợ hoa mùa xuân nhé, hoa ở đó rất đẹp.
chūnjié qìngdiǎn
Lễ hội mùa xuân
heart
detail
view
view
chūnjié
春节
qìngdiǎn
庆典
qījiān
期间,
jiājiāhùhù
家家户户
dōu
huì
tiē
shàng
chūnlián
春联,
guà
shàng
hóngdēnglóng
红灯笼。
During the Spring Festival celebrations, every household will paste couplets and hang red lanterns.
Trong dịp lễ hội Tết Nguyên Đán, mọi nhà đều dán câu đối và treo đèn lồng đỏ.
chūnjié
春节
qìngdiǎn
庆典
shì
zhōngguó
中国
zuì
zhòngyào
重要
de
chuántǒngjiérì
传统节日
zhīyī
之一。
The Spring Festival celebration is one of the most important traditional festivals in China.
Lễ hội Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
zài
chūnjié
春节
qìngdiǎn
庆典
shàng
上,
rénmen
人们
xǐhuān
喜欢
fàng
yānhuā
烟花
bàozhú
爆竹,
qūchú
驱除
xiéè
邪恶。
During the Spring Festival celebrations, people like to set off fireworks and firecrackers to drive away evil spirits.
Trong lễ hội Tết Nguyên Đán, mọi người thích thả pháo hoa và pháo nổ để trừ tà.
jì bài zǔxiān
Tưởng nhớ tổ tiên
heart
detail
view
view
qīngmíngjié
清明节
rénmen
人们
tōngcháng
通常
huì
mùdì
墓地
jìbài
祭拜
zǔxiān
祖先。
During Qingming Festival, people usually go to cemeteries to worship their ancestors.
Vào lễ Thanh Minh, mọi người thường đi đến nghĩa trang để tưởng nhớ và cúng bái tổ tiên.
zài
wǒmen
我们
de
wénhuà
文化
zhōng
中,
jìbài
祭拜
zǔxiān
祖先
shì
biǎodá
表达
duì
qiánbèi
前辈
de
zūnjìng
尊敬
huáiniàn
怀念
de
yīzhǒng
一种
fāngshì
方式。
In our culture, worshiping ancestors is a way to express respect and remembrance for our predecessors.
Trong văn hóa của chúng tôi, việc cúng bái tổ tiên là một cách thể hiện sự kính trọng và nhớ ơn đối với những bậc tiền bối.
jìbài
祭拜
zǔxiān
祖先
de
yíshì
仪式
bāokuò
包括
le
xiànshàng
献上
shíwù
食物
jiǔshuǐ
酒水
huā
花,
yǐjí
以及
fénshāo
焚烧
zhǐqián
纸钱。
The ritual of worshipping ancestors includes offering food, drinks, flowers, and burning joss paper.
Nghi thức cúng bái tổ tiên bao gồm việc hiến dâng thức ăn, đồ uống, hoa và đốt tiền giấy.
chuānzhuó piàoliang
Diện quần áo đẹp
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
chuānzhe
穿着
hěnpiàoliàng
很漂亮。
She is dressed beautifully today.
Cô ấy mặc đẹp lắm hôm nay.
kàn
nàge
那个
chuānzhe
穿着
piàoliàng
漂亮
de
nǚhái
女孩。
Look at the beautifully dressed girl.
Nhìn cô gái mặc đẹp kìa.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
piàoliàng
漂亮。
My mother is always dressed nicely.
Mẹ tôi luôn mặc đẹp.
dì yī wèi fǎngkè
Người xông nhà, xông đất
heart
detail
view
view
dìyīwèi
第一位
fǎngkè
访客
gěi
wǒmen
我们
liúxià
留下
le
shēnkè
深刻
de
yìnxiàng
印象。
The first visitor left a deep impression on us.
Vị khách đầu tiên đã để lại ấn tượng sâu sắc cho chúng tôi.
wǒmen
我们
bìxū
必须
quèbǎo
确保
gěi
dìyīwèi
第一位
fǎngkè
访客
zuìhǎo
最好
de
fúwù
服务
tǐyàn
体验。
We must ensure the best service experience for the first visitor.
Chúng tôi phải đảm bảo mang lại trải nghiệm dịch vụ tốt nhất cho vị khách đầu tiên.
dìyīwèi
第一位
fǎngkè
访客
jiānghuì
将会
jiēshòu
接受
yīxiē
一些
tèbié
特别
de
lǐwù
礼物。
The first visitor will receive some special gifts.
Vị khách đầu tiên sẽ nhận được một số món quà đặc biệt.
dì yī cì bàifǎng
Xông nhà, xông đất
heart
detail
view
view
dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
shí
时,
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jǐnzhāng
紧张。
I was very nervous during the first visit.
Lần đầu tiên tôi đến thăm, tôi cảm thấy rất căng thẳng.
duì
wǒmen
我们
dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
de
yìnxiàng
印象
fēicháng
非常
hǎo
好。
He had a very good impression of our first visit.
Anh ấy có ấn tượng rất tốt về lần đầu tiên chúng tôi đến thăm.
dìyīcì
第一次
bàifǎng
拜访
kèhù
客户
shí
时,
yīnggāi
应该
zhǔnbèichōngfèn
准备充分。
You should be well-prepared for your first visit to a client.
Bạn nên chuẩn bị kỹ lưỡng khi đến thăm khách hàng lần đầu tiên.
zhuāngshì fángwū
Trang trí nhà cửa
heart
detail
view
view
tāmen
他们
dǎsuàn
打算
qǐng
yígè
一个
zhuānyè
专业
de
shèjìshī
设计师
lái
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋。
They plan to hire a professional designer to decorate the house.
Họ dự định mời một nhà thiết kế chuyên nghiệp để trang trí nhà cửa.
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋
bùjǐnjǐn
不仅仅
shì
wèile
为了
měiguān
美观,
néng
fǎnyìng
反映
zhǔrén
主人
de
pǐnwèi
品味。
Decorating a house is not only for aesthetics but also reflects the homeowner's taste.
Việc trang trí nhà cửa không chỉ để tăng thêm vẻ đẹp mà còn phản ánh gu thẩm mỹ của chủ nhà.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
hěnduō
很多
zhuāngshì
装饰
fángwū
房屋
de
cáiliào
材料,
cóng
jiǎndān
简单
dào
háohuá
豪华。
There are many materials for house decoration on the market, from simple to luxurious.
Trên thị trường có rất nhiều vật liệu trang trí nhà cửa, từ đơn giản đến xa hoa.
yāoqiú shūfǎ zuòpǐn
Xin chữ thư pháp
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
kèchéng
课程
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
tíjiāo
提交
zìjǐ
自己
de
shūfǎzuòpǐn
书法作品。
Our course requires students to submit their own calligraphy works.
Khóa học của chúng tôi yêu cầu sinh viên nộp sản phẩm thư pháp của bản thân.
duì
yāoqiú
要求
shūfǎzuòpǐn
书法作品
de
zhìliàng
质量
fēicháng
非常
yángé
严格。
He is very strict about the quality of the requested calligraphy works.
Anh ấy rất nghiêm ngặt về chất lượng của các tác phẩm thư pháp được yêu cầu.
qǐng
gēnjù
根据
yāoqiú
要求
zhǔnbèi
准备
de
shūfǎzuòpǐn
书法作品。
Please prepare your calligraphy work according to the requirements.
Vui lòng chuẩn bị tác phẩm thư pháp của bạn theo yêu cầu.
guānkàn yānhuā
Xem pháo hoa
heart
detail
view
view
jīnnián
今年
de
guóqìngjié
国庆节,
wǒmen
我们
guānkàn
观看
yānhuā
烟花,
hǎoma
好吗?
This National Day, shall we go watch the fireworks?
Năm nay vào ngày Quốc khánh, chúng ta đi xem pháo hoa, được không?
zuì
xǐhuān
喜欢
jiārén
家人
yīqǐ
一起
guānkàn
观看
yānhuā
烟花。
I love watching fireworks with my family the most.
Tôi thích nhất là xem pháo hoa cùng gia đình.
měinián
每年
de
xīnnián
新年
夜,
chéngshì
城市
de
tiānkōng
天空
dōu
huì
bèi
guānkàn
观看
yānhuā
烟花
zhuāngshì
装饰
fēicháng
非常
měilì
美丽。
Every New Year's Eve, the city sky is beautifully adorned with fireworks.
Mỗi đêm Giao thừa, bầu trời thành phố được trang trí rất đẹp bằng pháo hoa.
qūxié
Xua đuổi tà ma
heart
detail
view
view
zài
zhōngguó
中国
chuántǒng
传统
wénhuà
文化
zhōng
中,
rénmen
人们
chángyòng
常用
guà
ménshén
门神
ránfàngbiānpào
燃放鞭炮
lái
qūxié
驱邪
In Chinese traditional culture, people often use hanging door gods and setting off firecrackers to exorcise evil spirits.
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, người ta thường sử dụng việc treo hình thần cửa và đốt pháo để xua đuổi tà ma.
zhèjiā
这家
diànpù
店铺
de
ménkǒu
门口
guà
zhe
yīchuàn
一串
hónglàjiāo
红辣椒,
jùshuō
据说
shì
wèile
为了
qūxié
驱邪
This shop has a string of red peppers hanging at the entrance, supposedly to ward off evil spirits.
Cửa hàng này treo một chuỗi ớt đỏ ở cửa ra vào, được cho là để xua đuổi tà ma.
xǔduō
许多
wénhuà
文化
yǒuzhe
有着
yòng
xiāngyān
香烟
qūxié
驱邪
de
chuántǒng
传统。
Many cultures have the tradition of using incense smoke to expel evil spirits.
Nhiều nền văn hóa có truyền thống sử dụng khói hương để xua đuổi tà ma.
Bình luận