Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
幻灯片切换效果
Huàndēngpiàn qiēhuàn xiàoguǒ
Hiệu ứng chuyển trang chiếu
Hán việt: huyễn đăng phiến thiết hoán hiệu quả
—

Gợi nhớ

Từ "幻灯片切换效果" (Huàndēngpiàn qiēhuàn xiàoguǒ) mang nghĩa "Hiệu ứng chuyển trang chiếu", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên. • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

幻灯片切换效果
Huàndēngpiàn qiēhuàn xiàoguǒ
Hiệu ứng chuyển trang chiếu
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu ứng chuyển trang chiếu
Ví dụ (2)
héshì合适de的huàndēngpiàn幻灯片qièhuàn切换xiàoguǒ效果néng能ràng让huìbào汇报gèng更zhuānyè专业。
Hiệu ứng chuyển trang chiếu phù hợp có thể giúp buổi báo cáo chuyên nghiệp hơn.
Appropriate slide transitions can make a presentation more professional.
nǐ你kěyǐ可以zài在càidān菜单lǐ里wèi为měi每yè页pptPPTshèzhì设置bùtóng不同de的huàndēngpiàn幻灯片qièhuàn切换xiàoguǒ效果。
Bạn có thể thiết lập các hiệu ứng chuyển trang chiếu khác nhau cho từng trang PPT trong thanh menu.
You can set different slide transition effects for each PPT slide in the menu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây