Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
装箱单,包装清单,花色码单
zhuāngxiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
phiếu đóng gói, bảng kê đóng gói
Hán việt: trang tương đơn bao trang thanh đơn hoa sắc mã đơn
—

Gợi nhớ

Từ "装箱单,包装清单,花色码单" (zhuāngxiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān) mang nghĩa "phiếu đóng gói, bảng kê đóng gói", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 箱 (xiāng - tương): "hộp" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

装箱单,包装清单,花色码单
zhuāngxiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
phiếu đóng gói, bảng kê đóng gói
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'zhuāngxiāng dān / bāozhuāng qīngdān / huāsè mǎ dān')
Nghĩa:phiếu đóng gói, bảng kê đóng gói
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zhuāngxiāngdān装箱单,bāozhuāng包装qīngdān清单,huāsè花色mǎ码dān单。
Phòng thu mua đang đối chiếu phiếu đóng gói (bảng kê đóng gói).
The purchasing department is checking the packing list and assortment list.
zhuāngxiāngdān装箱单,bāozhuāng包装qīngdān清单,huāsè花色mǎ码dān单huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Phiếu đóng gói (bảng kê đóng gói) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The packing list and assortment list will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zhuāngxiāngdān装箱单,bāozhuāng包装qīngdān清单,huāsè花色mǎ码dān单。
Khách hàng yêu cầu cung cấp phiếu đóng gói (bảng kê đóng gói).
The client requested the packing list and assortment list.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây