Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年度财务会计报告
niándù cáiwù kuàijì bàogào
báo cáo tài chính kế toán thường niên
Hán việt: niên độ tài vụ cối kế báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "年度财务会计报告" (niándù cáiwù kuàijì bàogào) mang nghĩa "báo cáo tài chính kế toán thường niên", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

年度财务会计报告
niándù cáiwù kuàijì bàogào
báo cáo tài chính kế toán thường niên
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báo cáo tài chính kế toán thường niên
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了niándù年度cáiwù财务kuàijì会计bàogào报告。
Trong biểu mẫu đã ghi báo cáo tài chính kế toán thường niên.
The annual financial accounting report is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认niándù年度cáiwù财务kuàijì会计bàogào报告shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận báo cáo tài chính kế toán thường niên có đúng không.
Please confirm whether the annual financial accounting report is accurate.
niándù年度cáiwù财务kuàijì会计bàogào报告xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Báo cáo tài chính kế toán thường niên cần được giải thích riêng.
The annual financial accounting report requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây