Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剩余电流保护器
shèngyú diànliú bǎohùqì
Thiết bị bảo vệ dòng dư / RCD
Hán việt: thặng dư điện lưu bảo hộ khí
—

Gợi nhớ

Từ "剩余电流保护器" (shèngyú diànliú bǎohùqì) mang nghĩa "Thiết bị bảo vệ dòng dư / RCD", kết hợp bởi 剩 (shèng - thặng): "Còn lại" + 余 (yú - dư): "Dư" + 电 (diàn - điện): "điện" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剩: Sau khi chất đầy lên cỗ xe (乘) rồi dùng dao (刂) cắt gọt bớt phần dôi ra, phần còn sót lại chính là dư thừa, còn lại (剩). • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

剩余电流保护器
shèngyú diànliú bǎohùqì
Thiết bị bảo vệ dòng dư / RCD
剩
shèng • thặng
Còn lại
乘
Chữ Thặng
đi, ngồi (phương tiện giao thông) / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị bảo vệ dòng dư / RCD
Ví dụ (3)
ānzhuāng安装shèngyú剩余diànliú电流bǎohùqì保护器shì是fángzhǐ防止rénshēn人身chùdiàn触电de的yǒuxiào有效shǒuduàn手段。
Lắp đặt thiết bị bảo vệ dòng dư (RCD) là biện pháp hiệu quả để ngăn ngừa tai nạn điện giật.
Installing a residual current device is an effective means of preventing electric shock to humans.
dāng当xìtǒng系统fāshēng发生lòudiàn漏电shí时,shèngyú剩余diànliú电流bǎohùqì保护器huì会zìdòng自动tiàozhá跳闸。
Khi hệ thống xảy ra rò rỉ điện, thiết bị bảo vệ dòng dư sẽ tự động ngắt mạch (nhảy áp).
When current leakage occurs in the system, the residual current device will trip automatically.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期àndòng按动shèngyú剩余diànliú电流bǎohùqì保护器shàng上de的cèshì测试ànniǔ按钮yǐ以jiǎnchá检查qí其gōngnéng功能。
Chúng ta cần định kỳ nhấn nút thử nghiệm trên thiết bị bảo vệ dòng dư để kiểm tra chức năng hoạt động của nó.
We need to regularly press the test button on the residual current device to check its function.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây