Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
互联网服务提供商
hùliánwǎng fúwù tígōngshāng
Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
Hán việt: hỗ liên võng phục vụ đề cung thương
—

Gợi nhớ

Từ "互联网服务提供商" (hùliánwǎng fúwù tígōngshāng) mang nghĩa "Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 网 (wǎng - võng): "mạng" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 提 (tí - đề): "mang" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

互联网服务提供商
hùliánwǎng fúwù tígōngshāng
Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
Ví dụ (3)
kuàguó跨国wǎnggòu网购shí时wǎng网sù速guò过màn慢,kěnéng可能yǔ与běndì本地de的hùliánwǎng互联网fúwù服务tígōng提供shāng商guójì国际chūkǒu出口dàikuān带宽bùzú不足yǒuguān有关。
Tốc độ mạng quá chậm khi mua sắm trực tuyến xuyên quốc gia có thể liên quan đến băng thông quốc tế không đủ của nhà cung cấp dịch vụ Internet địa phương.
Slow internet speeds during cross-border online shopping may be related to insufficient international outbound bandwidth from the local Internet Service Provider (ISP).
xuǎnzé选择wěndìng稳定de的hùliánwǎng互联网fúwù服务tígōng提供shāng商,shì是bǎozhàng保障diànshāng电商zhíbō直播shùnchàng顺畅jìnxíng进行de的jīběn基本tiáojiàn条件。
Lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet ổn định là điều kiện cơ bản để bảo đảm hoạt động livestream bán hàng diễn ra trôi chảy.
Choosing a reliable Internet Service Provider is a basic requirement for ensuring smooth e-commerce livestreaming.
hùliánwǎng互联网fúwù服务tígōng提供shāng商huì会xiàng向qǐyè企业yònghù用户tígōng提供zhuānxiànjiērù专线接入fúwù服务,yǐ以bǎozhèng保证shùjù数据chuánshū传输de的juéduì绝对wěndìng稳定。
Nhà cung cấp dịch vụ Internet sẽ cung cấp dịch vụ kết nối đường truyền riêng cho khách hàng doanh nghiệp để đảm bảo sự ổn định tuyệt đối của truyền tải dữ liệu.
Internet Service Providers offer dedicated line access services to enterprise users to guarantee absolute stability in data transmission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây