Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
带风帽的厚夹克
dài fēngmào de hòu jiákè
áo khoác dày có mũ trùm (áo parka)
Hán việt: đái phong mạo đích hậu giáp khắc
—

Gợi nhớ

Từ "带风帽的厚夹克" (dài fēngmào de hòu jiákè) mang nghĩa "áo khoác dày có mũ trùm (áo parka)", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 风 (fēng - phong): "gió" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ" + 的 (de - đích): "của" + 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 克 (kè - khắc): "Khắc phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 克: Người anh trưởng (兄) đội chiếc mũ giáp mười phần kiên cố (十) dũng cảm vượt qua mọi thử thách để chiến thắng và khắc phục khó khăn (克).

Thành phần cấu tạo

带风帽的厚夹克
dài fēngmào de hòu jiákè
áo khoác dày có mũ trùm (áo parka)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
Bộ Cân
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
Bộ Kỷ
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
Bộ Cân
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
Bộ Bạch
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
Bộ Hán
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
Bộ Nhật
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
Bộ Tử
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
Bộ Đại
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
克
kè • khắc
Khắc phục
十
Bộ Thập
Mười phần, chiếc mũ giáp trên đầu (phía trên)
Bộ Thập
兄
Chữ Huynh
Người anh trưởng gánh vác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo khoác dày có mũ trùm (áo parka)
Ví dụ (3)
yuènán越南cǎigòushāng采购商zài在qiūmò秋末kāishǐ开始dàliàng大量dàigòu代购zhōngguó中国běifāng北方de的dài带fēng风mào帽de的hòu厚jiákè夹克,yǐ以bèi备hándōng寒冬zhī之xū需。
Các nhà gom hàng Việt Nam bắt đầu mua hộ số lượng lớn áo khoác dày có mũ trùm đầu của miền Bắc Trung Quốc vào cuối thu để chuẩn bị cho nhu cầu mùa đông lạnh.
Vietnamese buyers start purchasing thick hooded jackets from northern China in bulk in late autumn to prepare for the cold winter.
zhè这kuǎn款dài带fēng风mào帽de的hòu厚jiákè夹克wàicéng外层cǎiyòng采用fángfēng防风fángshuǐ防水miànliào面料,nèi内dǎn胆wèi为jiāhòu加厚bái白yāróng鸭绒。
Lớp ngoài của chiếc áo khoác dày có mũ trùm này sử dụng chất vải chống gió nước, lớp lót bên trong là lông vịt trắng làm dày.
This thick hooded jacket features a windproof and waterproof outer layer and a thickened white duck down inner liner.
yóuyú由于dài带fēng风mào帽de的hòu厚jiákè夹克zhòngliàng重量dà大tǐjī体积dà大,zài在jìsuàn计算zhuǎnyùn转运wùliú物流fèi费shícháng时常àn按tǐjī体积zhòng重jìsuàn计算。
Do áo khoác dày có mũ trùm có trọng lượng lớn và cồng kềnh, khi tính phí chuyển phát logistics thường được tính theo trọng lượng quy đổi thể tích.
Because thick hooded jackets are heavy and bulky, freight forwarding fees are often calculated by volumetric weight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây