Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女式无袖宽内衣
nǚshì wúxiù kuān nèiyī
Áo lót rộng không tay của nữ / Áo ba lỗ mặc lót nữ dáng rộng
Hán việt: nữ thức vô tụ khoan nội y
—

Gợi nhớ

Từ "女式无袖宽内衣" (nǚshì wúxiù kuān nèiyī) mang nghĩa "Áo lót rộng không tay của nữ / Áo ba lỗ mặc lót nữ dáng rộng", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 无 (wú - vô): "không có" + 袖 (xiù - tụ): "Tay áo" + 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖). • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

女式无袖宽内衣
nǚshì wúxiù kuān nèiyī
Áo lót rộng không tay của nữ / Áo ba lỗ mặc lót nữ dáng rộng
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo lót rộng không tay của nữ / Áo ba lỗ mặc lót nữ dáng rộng
Ví dụ (3)
chúnbáisè纯白色zhúxiānwéi竹纤维de的nǚshì女式wúxiù无袖kuān宽nèiyī内衣,shì是yìngduì应对xiàjì夏季nánfāng南方gāowēnduōyǔ高温多雨tiānqì天气de的qīngliáng清凉shénqì神器。
Chiếc áo ba lỗ lót dáng rộng chất liệu sợi tre màu trắng tinh là vũ khí làm mát đắc lực ứng phó với thời tiết nóng ẩm nhiều mưa ở miền Nam vào mùa hè.
Pure white bamboo fiber women's loose sleeveless undershirts are a cooling must-have for coping with the hot and rainy summer weather in the south.
hěn很duō多yújiā瑜伽àihàozhě爱好者xǐhuan喜欢bǎ把zhè这jiàn件nǚshì女式wúxiù无袖kuān宽nèiyī内衣wài外chuān穿zài在yùndòng运动nèiyī内衣wàimiàn外面,zēngjiā增加zhēgài遮盖dù度。
Nhiều người đam mê tập yoga thích khoác chiếc áo ba lỗ lót dáng rộng này ra bên ngoài áo bra thể thao để tăng thêm độ che chắn kín đáo.
Many yoga enthusiasts like to wear this loose sleeveless women's tank top over their sports bra for extra coverage.
wǎngyè网页xìjié细节shuōmíng说明:gāikuǎn该款nǚshì女式wúxiù无袖kuān宽nèiyī内衣yèxià腋下kāikǒu开口shìzhōng适中,yùndòng运动shí时bú不huì会chǎnshēng产生jiāzhīwō夹肢窝lēi勒gǎn感。
Mô tả chi tiết trên web: Mẫu áo ba lỗ lót dáng rộng nữ này khoét nách vừa phải, khi vận động sẽ không gây cảm giác bó thắt dưới nách.
Webpage detail note: This women's loose sleeveless tank top has a moderately sized armhole opening, so it won't chafe or dig into the underarms during exercise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây