职业足球运动员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên thể thao (运动员: người 员 vận động 运动 bằng bước chân 辶 và sức lực 力) lấy việc dùng đôi chân (足) điều khiển trái bóng tròn quý giá (球: bộ Ngọc 王) trên sân cỏ làm sự nghiệp chuyên môn (职业: lắng nghe 耳 và gắn bó với nghề 业) là "cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp" (职业足球运动员).
Thành phần cấu tạo
职业足球运动员
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
职
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
足
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
球
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
运
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 职业足球运动员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Ví dụ (3)
职业足球运动员每天训练。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tập luyện mỗi ngày.
Professional soccer players train every day.
他梦想成为职业足球运动员。
Anh ấy mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
He dreams of becoming a professional soccer player.
职业足球运动员参加了决赛。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tham gia trận chung kết.
The professional soccer player participated in the final.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây