Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职业足球运动员
zhíyè zúqiú yùndòngyuán
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Hán việt: chức nghiệp túc cầu vận động viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên thể thao (运动员: người 员 vận động 运动 bằng bước chân 辶 và sức lực 力) lấy việc dùng đôi chân (足) điều khiển trái bóng tròn quý giá (球: bộ Ngọc 王) trên sân cỏ làm sự nghiệp chuyên môn (职业: lắng nghe 耳 và gắn bó với nghề 业) là "cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp" (职业足球运动员).

Thành phần cấu tạo

职业足球运动员
zhíyè zúqiú yùndòngyuán
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Ví dụ (3)
zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员měitiān每天xùnliàn训练。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tập luyện mỗi ngày.
Professional soccer players train every day.
tā他mèngxiǎng梦想chéngwéi成为zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员。
Anh ấy mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
He dreams of becoming a professional soccer player.
zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员cānjiā参加le了juésài决赛。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tham gia trận chung kết.
The professional soccer player participated in the final.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây