Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

15 từ vựngChưa học
Bài 2

15 từ trong bài · 0/52 bài đã học trong level này.

1
夜里

夜里

yèlǐ

DANH TỪ

Vào ban đêm

yè夜lǐ里tūr án突然xià下qǐ起le了yǔ雨。
Ban đêm đột nhiên mưa.
2

快点儿

kuài diǎnr

CỤM TỪ

nhanh lên

kuài快diǎn点ér儿,wǒ men我们yào要chí dào迟到le了。
Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi.
3
排队

排队

páiduì

ĐỘNG TỪ

xếp hàng, đứng vào hàng.

qǐng请dà jiā大家zì jué自觉pái duì排队。
Xin mọi người hãy tự giác xếp hàng.
4
猫

猫

māo

DANH TỪ

con mèo.

wǒ我jiā家yǎng养le了yī一zhī只kě ài可爱de的xiǎo小māo猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
5
少数

少数

shǎoshù

DANH TỪ / TÍNH TỪ

thiểu số, số ít, một số ít (trái nghĩa với Đa số).

shǎo少shù数fú cóng服从duō多shù数。
Thiểu số phục tùng đa số (Nguyên tắc bầu cử/quyết định).
6
行为

行为

xíngwéi

DANH TỪ

hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.

nǐ你yào要duì对zì jǐ自己de的xíng wéi行为fù zé负责。
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
7

影片

yǐngpiàn

DANH TỪ

phim

zhè这bù部yǐng影piàn片jiǎng讲de的shì是yí一gè个jiā tíng家庭gù shì故事。
Bộ phim này kể về một câu chuyện gia đình.
8

大部分

dàbùfen

DANH TỪ

phần lớn

dà大bù fèn部分xué shēng学生yǐ jīng已经jiāo交le了zuò yè作业。
Phần lớn học sinh đã nộp bài tập.
9

面2(面条儿)

miàn

DANH TỪ

mì

zhè这wǎn碗miàn面hěn很hǎo chī好吃。
Bát mì này rất ngon.
10
千

千

qiān

SỐ TỪ

nghìn, ngàn, thiên (1000).

zhè ge这个shǒu jī手机sān三qiān千kuài块qián钱。
Cái điện thoại này ba nghìn tệ.
TÍNH TỪ / TIỀN TỐ

rất nhiều, ngàn vạn (chỉ số lượng cực lớn).

qiān fāng bǎi jì千方百计。
Trăm phương ngàn kế (Dùng đủ mọi cách).
11
出租

出租

chūzū

ĐỘNG TỪ

Cho thuê

fáng dōng房东bǎ把fáng房zi子chū出zū租le了。
Chủ nhà đã cho thuê căn nhà.
12
晴天

晴天

qíngtiān

DANH TỪ

ngày nắng

jīn tiān今天shì是qíng晴tiān天。
Hôm nay là ngày nắng.
13
快要

快要

kuàiyào

CỤM TỪ

sắp, sắp sửa

huǒ火chē车kuài快yào要kāi开le了。
Tàu sắp chạy rồi.
14
练

练

liàn

ĐỘNG TỪ

luyện, tập, rèn luyện (lặp đi lặp lại để thành thục).

wǒ我měi tiān每天zǎo shang早上dōu都liàn练tài jí quán太极拳。
Sáng nào tôi cũng tập Thái Cực Quyền.
15

接到

jiēdào

ĐỘNG TỪ

nhận được

wǒ我gāng刚jiē接dào到mā mā妈妈de的diàn电huà话。
Tôi vừa nhận được điện thoại của mẹ.