Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

20 từ
1
爬山

爬山

páshān

ĐỘNG TỪ

leo núi, đi bộ leo núi (thể dục).

wǒ men我们jì huà计划zhè这zhōu mò周末qù去pá shān爬山。
Chúng tôi dự định cuối tuần này đi leo núi.
2
风景

风景

fēngjǐng

DANH TỪ

phong cảnh, cảnh vật, quang cảnh.

zhèr这de儿f的ēng jǐng风景zhēn真měi美!
Phong cảnh ở đây đẹp thật!
3
红叶

红叶

hóngyè

DANH TỪ

lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).

běi jīng北京xiāng香shān山de的hóng红yè叶fēi cháng非常yǒu míng有名。
Lá đỏ ở Hương Sơn (Bắc Kinh) vô cùng nổi tiếng.
4
京剧

京剧

Jīngjù

DANH TỪ

Kinh kịch (loại hình kịch hát truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc, xuất xứ từ Bắc Kinh).

wǒ我xiǎng想qù去jù剧yuàn院kàn看jīng jù京剧。
Tôi muốn đến nhà hát để xem Kinh kịch.
5
演出

演出

yǎnchū

DANH TỪ

buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).

zhè这chǎng场yǎn chū演出fēi cháng非常jīng cǎi精彩。
Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.
ĐỘNG TỪ

biểu diễn, diễn xuất, trình diễn (động từ).

tā他men们jiāng将zài在guó jiā国家dà大jù剧yuàn院yǎn chū演出。
Họ sẽ biểu diễn tại Nhà hát lớn Quốc gia.
6
精彩

精彩

jīngcǎi

TÍNH TỪ

đặc sắc, tuyệt vời, hay, hấp dẫn, ngoạn mục (dùng cho biểu diễn, thi đấu, bài viết, lời nói...).

zuó昨wǎn晚de的zú足qiú球bǐ sài比赛fēi cháng非常jīng cǎi精彩。
Trận bóng đá tối qua vô cùng hấp dẫn (đặc sắc).
7
游泳

游泳

yóuyǒng

ĐỘNG TỪ

bơi, bơi lội.

xià夏tiān天wǒ我hěn很xǐ huān喜欢qù去hǎi海biān边yóu yǒng游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
8
教练

教练

jiàoliàn

DANH TỪ

huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).

tā他shì是guó jiā国家duì队de的zǒng总jiào liàn教练。
Ông ấy là tổng huấn luyện viên của đội tuyển quốc gia.
9
坚持

坚持

jiānchí

ĐỘNG TỪ

kiên trì, giữ vững, khăng khăng.

wú lùn无论duō多nán难,wǒ men我们dōu都yào要jiān chí坚持xià下qù去。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta đều phải kiên trì tiếp tục.
10
词典

词典

cídiǎn

DANH TỪ

từ điển.

zhè ge这个zì字wǒ我bú不rèn shi认识,wǒ我yào要chá查yí xià一下cí diǎn词典。
Chữ này tôi không biết, tôi phải tra từ điển một chút.
11
翻译

翻译

fānyì

ĐỘNG TỪ

dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).

qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话fān yì翻译chéng成zhōng wén中文。
Làm ơn dịch câu này sang tiếng Trung.
DANH TỪ

người phiên dịch, biên dịch viên (nghề nghiệp).

tā他shì是yī一míng名yōu xiù优秀de的fān yì翻译。
Anh ấy là một người phiên dịch xuất sắc.
12
作文

作文

zuòwén

DANH TỪ

bài làm văn, bài văn (bài tập).

jīn tiān今天de的yǔ语wén文zuò yè作业shì是xiě写yī一piān篇zuò wén作文。
Bài tập Ngữ văn hôm nay là viết một bài văn.
13
会议厅

会议厅

huìyìtīng

DANH TỪ

hội trường, sảnh hội nghị (phòng lớn dùng để tổ chức họp, sự kiện).

qǐng请dà jiā大家dào到yī一lóu楼de的huì yì会议tīng厅jí hé集合。
Mời mọi người tập hợp tại hội trường ở tầng 1.
14

开着

kāi zhe

ĐỘNG TỪ

Đang mở, đang bật (cửa, máy, hoa)

fáng jiān房间de的chuāng hu窗户kāi zhe开着,tòu tòu qì透透气。
Cửa sổ của phòng đang mở (开着), cho thông thoáng khí.
15
经历

经历

jīnglì

DANH TỪ

trải nghiệm, kinh nghiệm (những việc đã trải qua trong đời), lý lịch.

qǐng请jiǎn dān简单jiè shào介绍yí xià一下nǐ你de的gōng zuò工作jīng lì经历。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về kinh nghiệm (quá trình) làm việc của bạn.
ĐỘNG TỪ

trải qua, kinh qua, nếm trải.

zhè这jǐ几nián年,wǒ men我们de的chéng shì城市jīng lì经历le了hěn很duō多biàn huà变化。
Mấy năm nay, thành phố của chúng ta đã trải qua rất nhiều thay đổi.
16
长城

长城

chángchéng

DANH TỪ (PROPER, NOUN)

Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.

bù不dào到cháng chéng长城fēi非hǎo好hàn汉。
Chưa đến Trường Thành thì chưa phải là hảo hán.
17

故宫

Gùgōng

DANH TỪ RIÊNG

Cố Cung (Tử Cấm Thành)

gù gōng故宫shì是zhōng guó中国gǔ dài古代gōng diàn宫殿jiàn zhù建筑de的jié zuò杰作。
Cố Cung là kiệt tác của kiến trúc cung điện cổ đại Trung Quốc.
18
拍照

拍照

pāizhào

ĐỘNG TỪ

chụp ảnh, chụp hình

yóu游kè客zài在mén门kǒu口pāi拍zhào照。
Du khách chụp ảnh ở cổng.
19
纪念品

纪念品

jìniànpǐn

DANH TỪ

đồ lưu niệm, vật kỷ niệm.

wǒ我gěi给péng yǒu朋友mǎi买le了jì niàn纪念pǐn品。
Tôi mua quà lưu niệm cho bạn.
20
导游

导游

dǎoyóu

DANH TỪ

hướng dẫn viên du lịch.

wǒ men我们de的dǎo yóu导游fēi cháng非常rè qíng热情。
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi vô cùng nhiệt tình.
ĐỘNG TỪ

hướng dẫn du lịch, dẫn tour.

zhè这cì次yóu由wǒ我lái来wèi为dà jiā大家dǎo yóu导游。
Lần này do tôi hướng dẫn du lịch cho mọi người.