Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
原材料计划员助理
yuáncáiliào jìhuà yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
Hán việt: nguyên tài liệu kế hoạch viên trợ lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "原材料计划员助理" (yuáncáiliào jìhuà yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 材 (cái - tài): "Vật liệu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

原材料计划员助理
yuáncáiliào jìhuà yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu
Ví dụ (5)
wǒ我gāng刚rùzhí入职,mùqián目前de的gǎngwèi岗位shì是yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理。
Tôi vừa mới vào làm, vị trí hiện tại là trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu.
I just joined the company, and my current position is Assistant Raw Material Planner.
yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助gēnzōng跟踪wùliào物料de的kùcún库存hé和cǎigòu采购jìndù进度。
Trách nhiệm chính của trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu là hỗ trợ theo dõi tồn kho và tiến độ mua hàng của vật tư.
The main responsibilities of an Assistant Raw Material Planner are to help track material inventory and purchasing progress.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu có kinh nghiệm.
Our company is recruiting an experienced Assistant Raw Material Planner.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份shēngchǎn生产bàobiǎo报表jiāogěi交给yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理。
Vui lòng giao bản báo cáo sản xuất này cho trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu.
Please give this production report to the Assistant Raw Material Planner.
jīngguò经过yìnián一年de的nǔlì努力,tā她cóng从yuáncáiliào原材料jìhuà计划yuán员zhùlǐ助理jìnshēng晋升wèi为le了zhèngshì正式de的jìhuà计划yuán员。
Sau một năm nỗ lực, cô ấy đã từ trợ lý nhân viên kế hoạch nguyên vật liệu thăng tiến lên làm nhân viên kế hoạch chính thức.
After a year of hard work, she was promoted from Assistant Raw Material Planner to full Planner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây