Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
股价与销售额比率
gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ
tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, P/S
Hán việt: cổ giá dữ tiêu thụ ngạch tỷ suất
—

Gợi nhớ

Từ "股价与销售额比率" (gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ) mang nghĩa "tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, P/S", kết hợp bởi 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 与 (yǔ - dữ): "Và" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 售 (shòu - thụ): "bán" + 额 (é - ngạch): "trán" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

股价与销售额比率
gǔjià yǔ xiāoshòu é bǐlǜ
tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, P/S
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, P/S
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析gǔjià股价yǔ与xiāoshòu'é销售额bǐlǜ比率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, PS.
The finance department is analyzing the price-to-sales ratio.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出gǔjià股价yǔ与xiāoshòu'é销售额bǐlǜ比率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, PS.
The price-to-sales ratio needs to be listed in the report.
gǔjià股价yǔ与xiāoshòu'é销售额bǐlǜ比率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu, p hoặc s cần quản lý xác nhận.
The price-to-sales ratio needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây